Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ロボットのキックボクシングたいかいが中国でありました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ロボットのキックボクシングたいかいが中国ちゅうごくでありました

N5
03/06/2025370
ロボットのキックボクシングたいかいが中国でありました
0:00

 中国ちゅうごくで、ロボットの キックボクシングの 試合しあいが ありました。ロボットは パンチや キックを しましたが、まだ 上手じょうずでは ありません。でも、ロボットは 倒たおれても すぐに 起おき上あがることが できます。この 試合しあいは テレビで 見みることが できました。ロボットの 技術ぎじゅつは これから もっと 進化しんかする かもしれません。人ひとと ロボットが 一緒いっしょに 働はたらく 未来みらいが 来くるかも しれません。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N422%
N36%
N20%
N16%

Từ vựng (21)

ロボット
robotdanh từ
キックボクシング
kickboxingdanh từ
試合しあいN4
trận đấudanh từ
パンチ
cú đấmdanh từ
キック
cú đádanh từ
上手じょうずN5
giỏi, khéo léotính từ
倒たおれるN4
ngã, đổđộng từ
起おき上あがる
đứng dậyđộng từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
進化しんかするN1
tiến hóa, phát triểnđộng từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
未来みらいN3
tương laidanh từ
見みる
xem, nhìnđộng từ
来くるN5
đến, tớiđộng từ
一緒いっしょに
cùng nhautrạng từ
すぐにN5
ngay lập tứctrạng từ
これからN4
từ bây giờ, từ giờ trở đitrạng từ
かもしれません
có lẽ, có thểđộng từ
でもN3
nhưng, tuy nhiênliên từ
まだN3
vẫn, chưatrạng từ
ことができる
có thể (làm gì đó)động từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + が + ありますN5
Có ~ <br>Diễn tả sự tồn tại của một sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó).中国で、ロボットの キックボクシングの 試合が ありました。
Động từ thể て + もN5
Dù có ~ <br>Diễn tả một hành động, sự việc xảy ra nhưng không như mong đợi, dự đoán).でも、ロボットは 倒れても すぐに 起き上がることが できます。
Danh từ + ことが + できますN5
Có thể ~ <br>Diễn tả khả năng của một người, sự vật nào đó).でも、ロボットは 倒れても すぐに 起き上がることが できます。
Động từ thể thông thường + かもしれませんN4
Có thể ~ <br>Diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc, hiện tượng nào đó, xác suất xảy ra sự việc là 50%).ロボットの 技術は これから もっと 進化する かもしれません。

Câu hỏi

中国ちゅうごくで どんな ロボットの 試合しあいが ありましたか。

1/5
Aサッカー
Bキックボクシング
Cテニス
D野球

Bài báo liên quan