Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
空をとぶふねと兄弟

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

空そらをとぶふねと兄弟きょうだい

N4
03/06/2025341
空をとぶふねと兄弟
0:00

秋田県あきたけんの民話みんわです。昔むかし、村むらから村むらへ旅たびをしながら仕事しごとをして生活せいかつしている兄弟きょうだいがいました。弟おとうとはよく働はたらきましたが、兄あには働はたらかないで、いつも弟おとうとに働はたらかせていました。ある日ひ、兄弟きょうだいは「空そらを飛とぶ船ふねを見みつけた人ひとに、家いえとお金おかねをあげる。そして娘むすめと結婚けっこんさせる」と書かいてある紙かみを見みつけました。兄弟きょうだいは船ふねを探さがしましたが、見みつかりませんでした。兄あには弟おとうとを邪魔じゃまだと思おもって、別々べつべつに探さがすことにしました。弟おとうとが歩あるいていると、おじいさんが「おにぎりをください」と言いいました。弟おとうとは、兄あにからもらったおにぎりをおじいさんにあげました。おじいさんは、空そらを飛とぶ船ふねの見みつけ方かたを教おしえました。弟おとうとは、おじいさんが言いったとおりにしました。すると、空そらを飛とぶ船ふねが出でてきました。弟おとうとは船ふねに乗のって兄あにのところに行いきました。兄あには盗ぬすみをして、捕つかまっていました。弟おとうとは兄あにを助たすけました。2人ふたりは船ふねに乗のって、領主りょうしゅの家いえに行いきました。領主りょうしゅは、2人ふたりにお金おかねと家いえをあげました。そして、娘むすめと結婚けっこんさせました。2人ふたりは幸しあわせに暮くらしました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N422%
N320%
N22%
N12%

Từ vựng (33)

秋田県あきたけん
tỉnh Akitadanh từ
民話みんわ
truyện dân giandanh từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
村むらN5
làngdanh từ
旅たびN3
chuyến đidanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
兄弟きょうだいN5
anh emdanh từ
弟おとうとN1
em traidanh từ
働はたらく
làm việcđộng từ
兄あにN5
anh traidanh từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
船ふねN4
thuyềndanh từ
見みつける
tìm thấyđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
娘むすめN4
con gáidanh từ
結婚けっこんするN5
kết hônđộng từ
紙かみN5
giấydanh từ
邪魔じゃま
cản trởdanh từ
別々べつべつN2
riêng biệtdanh từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
おじいさんN1
ông giàdanh từ
おにぎり
cơm nắmdanh từ
教おしえるN5
dạyđộng từ
乗のるN5
lên (tàu, xe)động từ
盗ぬすむ
ăn trộmđộng từ
捕つかまる
bị bắtđộng từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
領主りょうしゅ
lãnh chúadanh từ
幸しあわせN3
hạnh phúcdanh từ
暮くらすN3
sốngđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể ます (bỏ ます) + ながら + Động từN4
Vừa làm hành động này vừa làm hành động khác<br>Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, trong đó hành động sau "ながら" là hành động chính.村から村へ旅をしながら仕事をして生活している兄弟がいました。
Động từ thể ない  + で + Mệnh đềN5
Làm hành động thứ hai mà không làm hành động thứ nhất<br>Diễn tả hành động thứ hai xảy ra trong khi hành động thứ nhất không xảy ra.弟はよく働きましたが、兄は働かないで、いつも弟に働かせていました。
Động từ thể た + とおりに + Động từN5
Làm theo đúng như, làm theo đúng nội dung của hành động trước.弟は、おじいさんが言ったとおりにしました。
Động từ thể ý chí + と思いますN4
Dự định, định làm gì đó<br>Diễn tả ý định của người nói.兄は弟を邪魔だと思って、別々に探すことにしました。
Động từ thể させるN4
Thể sai khiến: bắt, cho phép ai đó làm gì.兄は働かないで、いつも弟に働かせていました。
Động từ thể て + あげますN4
Làm gì đó cho ai<br>Diễn tả việc ai đó làm gì đó cho người khác.弟は、兄からもらったおにぎりをおじいさんにあげました。
Động từ thể て + いますN4
Đang làm gì đó<br>Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.弟は船に乗って兄のところに行きました。兄は盗みをして、捕まっていました。

Câu hỏi

この兄弟きょうだいはどのように生活せいかつしていましたか。

1/5
A村で農業をしていた
B旅をしながら仕事をしていた
C山で動物を飼っていた
D海で魚をとっていた

Bài báo liên quan