Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
米の値段 5月19日から25日までの平均は4260円

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

米こめの値段ねだん 5月がつ19日にちから25日にちまでの平均へいきんは4260円えん

N4
04/06/20253745
米の値段 5月19日から25日までの平均は4260円
0:00

とても高たかくなっている米こめの値段ねだんのニュースです。

国くには毎週まいしゅう、スーパーで売うっている米こめの値段ねだんを調しらべています。

5月がつ19日にちから25日にちまでの平均へいきんの値段ねだんは、5kgで4260円えんでした。その前まえの1週間しゅうかんより25円えん下さがりました。

国くには、米こめの値段ねだんをもっと下さげたいと考かんがえて、持もっている米こめを安やすく出だしています。

5月がつ31日にちからは、大おおきいスーパーなどが、5kg2100円えんぐらいで売うり始はじめました。このあと、小ちいさいスーパーや店みせでも国くにの米こめを売うる予定よていです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N422%
N316%
N20%
N16%

Từ vựng (19)

高たかいN5
caotính từ đuôi い
米こめ
gạodanh từ
値段ねだん
giá cảdanh từ
ニュース
tin tứcdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
毎週まいしゅうN5
hàng tuầndanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
平均へいきんN3
trung bìnhdanh từ
前まえ
trướcdanh từ
下さがるN4
giảmđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
持もつN5
có, sở hữuđộng từ
安やすいN5
rẻtính từ đuôi い
出だすN5
đưa ra, phát hànhđộng từ
大おおきいN5
lớntính từ đuôi い
始はじめる
bắt đầuđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ đuôi い
店みせ
cửa hàngdanh từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + います N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.国は毎週、スーパーで売っている米の値段を調べています。
Danh từ 1 (thời gian) から Danh từ 2 (thời gian) まで N4
Diễn tả khoảng thời gian từ <Danh từ 1> đến <Danh từ 2>.5月19日から25日までの平均の値段は、5kgで4260円でした。
Danh từ 1 は Danh từ 2 より Tính từ です N4
So sánh hơn: <Danh từ 1> hơn <Danh từ 2>.その前の1週間より25円下がりました。
Động từ thể たい + と考える N4
Diễn tả mong muốn, ý định làm gì đó.国は、米の値段をもっと下げたいと考えて、持っている米を安く出しています。
Động từ thể từ điển + 予定です N4
Diễn tả kế hoạch, dự định làm gì đó.このあと、小さいスーパーや店でも国の米を売る予定です。

Câu hỏi

国くには米こめの値段ねだんを下さげるために、どのようなことをしましたか。

1/5
A米の値段を上げました
B米を安く出しました
C米の販売をやめました
D米の重さを減らしました

Bài báo liên quan