Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イタリアのエトナ山がふんか 人々がにげる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イタリアのエトナ山さんがふんか 人々ひとびとがにげる

N4
04/06/2025193
イタリアのエトナ山がふんか 人々がにげる
0:00

イタリアのエトナ山さんで2日ふつか、火山かざんが噴火ふんかしました。山やまの近ちかくにいた人ひとが、火砕流かさいりゅうの動画どうがを撮とりました。火砕流かさいりゅうは、火山かざんが噴火ふんかしたときに出でる溶岩ようがんやガスなどが、速はやいスピードで山やまを下おりていくものです。動画どうがでは、茶色ちゃいろの煙けむりがすごい勢いきおいで立たち上あがっています。多おおくの人ひとが急いそいで逃にげていきます。火砕流かさいりゅうの煙けむりは、山やまを登のぼっている人ひとたちの上うえのほうから下おりてきました。プールにいた人ひとたちも、山やまを見みていました。エトナ山さんは、ヨーロッパでいちばん大おおきい火山かざんです。世界遺産せかいいさんになっています。エトナ山さんから離はなれた住宅じゅうたくなどは被害ひがいがありませんでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N418%
N324%
N29%
N16%

Từ vựng (30)

イタリア
Ýdanh từ
火山かざんN2
núi lửadanh từ
噴火ふんかする
phun tràođộng từ
近ちかくN5
gầndanh từ
火砕流かさいりゅう
dòng chảy nham thạchdanh từ
動画どうが
videodanh từ
撮とるN5
quay phim, chụp ảnhđộng từ
溶岩ようがんN2
dung nhamdanh từ
ガスN4
khídanh từ
速はやい
nhanhtính từ
スピードN1
tốc độdanh từ
下おりる
xuốngđộng từ
茶色ちゃいろN5
màu nâudanh từ
煙けむりN3
khóidanh từ
勢いいきおN3
sức mạnhdanh từ
立たち上あがる
dâng lênđộng từ
多おおい
nhiềutính từ
急いそぐ
vội vàngđộng từ
逃にげる
chạy trốnđộng từ
登のぼる
leo lênđộng từ
上うえ
trêndanh từ
下おりてくるN4
đi xuốngđộng từ
プールN5
hồ bơidanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
ヨーロッパN3
châu âudanh từ
大おおきい
to lớntính từ
世界遺産せかいいさん
di sản thế giớidanh từ
離はなれるN3
rời xađộng từ
住宅じゅうたく
nhà ởdanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể た + ときにN4
Khi đã (làm gì đó), khi (sự việc/trạng thái) đã xảy ra.火山が噴火したときに出る溶岩やガスなどが、速いスピードで山を下りていくものです。
Động từ thể て + いますN4
Đang (làm gì đó), diễn tả một hành động đang diễn ra.茶色の煙がすごい勢いで立ち上がっています。
Động từ thể て + いますN4
Đang (làm gì đó), diễn tả một hành động đang diễn ra.多くの人が急いで逃げていきます。

Câu hỏi

エトナ山さんで何なにが起おこりましたか。

1/5
A地震が起こりました
B火山が噴火しました
C大雨が降りました
D山が崩れました

Bài báo liên quan