Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
メーガンさんがパイナップルの切り方を見せて、いくつかの人が怒りました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メーガンさんがパイナップルの切きり方かたを見みせて、いくつかの人ひとが怒おこりました

N4
04/06/2025214
メーガンさんがパイナップルの切り方を見せて、いくつかの人が怒りました
0:00

イギリスのヘンリー王子おうじの妻つま、メーガンさんが、パイナップルの切きり方かたをインスタグラムに出だしました。メーガンさんは、パイナップルの外側そとがわのとがったところを持もって食たべる方法ほうほうを紹介しょうかいしました。この方法ほうほうは、昔むかしからあるものです。メーガンさんのファンの中なかには、「みんながばかだと思おもっている。子どもこどものときから知しっている」と怒おこる人ひとがいました。メーガンさんは先月せんげつ、畑はたけで野菜やさいをとっている動画どうがを出だしました。しかし、スーパーで買かった野菜やさいではないかと言いう人ひとがいました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N418%
N311%
N20%
N17%

Từ vựng (24)

王子おうじN3
hoàng tửdanh từ
妻つまN4
vợdanh từ
パイナップル
dứadanh từ
切り方きりかた
cách cắtdanh từ
方法ほうほうN3
phương phápdanh từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
ファンN1
fan hâm mộdanh từ
子どもこどもN5
trẻ emdanh từ
畑はたけ
ruộng, vườndanh từ
野菜やさい
rau củdanh từ
スーパー
siêu thịdanh từ
買うかうN5
muađộng từ
怒るおこるN4
giậnđộng từ
出すだすN5
đưa rađộng từ
知るしるN5
biếtđộng từ
持つもつN5
cầm, nắmđộng từ
とるとる
lấyđộng từ
言ういうN3
nóiđộng từ
昔からあるむかしからあるN4
tồn tại từ lâucụm động từ
紹介するしょうかいするN4
giới thiệucụm động từ
怒る人おこるひとN4
người giậncụm danh từ
動画どうが
videodanh từ
先月せんげつ
tháng trướcdanh từ
外側そとがわ
bên ngoàidanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + の + Danh từN5
Sử dụng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.イギリスのヘンリー王子の妻、メーガンさんが、パイナップルの切り方をインスタグラムに出しました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.メーガンさんは先月、畑で野菜をとっている動画を出しました。
Động từ thể từ điển + ものですN4
Diễn tả một sự việc, sự thật hiển nhiên, chân lý.この方法は、昔からあるものです。
Động từ thể từ điển + Danh từ + ではないかN4
Dùng để diễn tả sự nghi ngờ, phỏng đoán.しかし、スーパーで買った野菜ではないかと言う人がいました。

Câu hỏi

メーガンさんは何をインスタグラムに出だしましたか?

1/5
Aパイナップルの切り方
Bケーキの作り方
C野菜のレシピ
D旅行の写真

Bài báo liên quan