Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「カスハラ」をなくすための法律ができた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「カスハラ」をなくすための法律ほうりつができた

N4
05/06/2025273
「カスハラ」をなくすための法律ができた
0:00

カスハラをなくすための法律ほうりつが新あたらしくなりました。4日よっか、国会こっかいでできました。

カスハラは、カスタマーハラスメントのことです。客きゃくが働はたらく人ひとにひどいことを言いったりしたりすることです。

新あたらしい法律ほうりつでは、会社かいしゃが働はたらく人ひとをカスハラから必かならず守まもるように決きめています。例たとえば、会社かいしゃは働はたらく人ひとから相談そうだんがあったときにどうするか、決きめておく必要ひつようがあります。

国くには、この法律ほうりつを来年らいねん始はじめる予定よていです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N440%
N312%
N20%
N10%

Từ vựng (20)

カスハラ
quấy rối khách hàngdanh từ
法律ほうりつN4
pháp luậtdanh từ
国会こっかいN3
quốc hộidanh từ
カスタマーハラスメント
quấy rối khách hàngdanh từ
客きゃくN4
khách hàngdanh từ
働はたらく
làm việcđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
ひどい
tồi tệtính từ
言いうN3
nóiđộng từ
新あたらしい
mớitính từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
相談そうだん
tư vấn, thảo luậndanh từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ/tính từ-na
国くにN5
quốc giadanh từ
始はじめる
bắt đầuđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
無なくす
loại bỏ, xóa bỏđộng từ
出来できるN3
được làm ra, được tạo rađộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích của hành động. Được dùng khi mục đích là một danh từ chỉ hành động.カスハラをなくすための法律が新しくなりました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 のことです N4
Dùng để giải thích, định nghĩa cho danh từ 1.カスハラは、カスタマーハラスメントのことです。
Động từ thể từ điển + ように + Động từ N4
Dùng để thể hiện mục đích của động từ 2.新しい法律では、会社が働く人をカスハラから必ず守るように決めています。
Động từ thể từ điển + 必要があります N4
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.会社は働く人から相談があったときにどうするか、決めておく必要があります。
Động từ thể từ điển + 予定です N4
Diễn tả dự định, kế hoạch đã được quyết định.国は、この法律を来年始める予定です。

Câu hỏi

新あたらしい法律ほうりつについて正ただしいのはどれですか。

1/5
A会社はカスハラをしてもよいと決めています。
B国はカスハラをなくすための法律を作りました。
C働く人はカスハラをしなければなりません。
D来年からカスハラが始まります。

Bài báo liên quan