Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ドローンの展示会で人を助けるドローンが見られます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ドローンの展示会てんじかいで人ひとを助たすけるドローンが見みられます

N4
05/06/2025554
ドローンの展示会で人を助けるドローンが見られます
0:00

東京とうきょうで、ドローンの展示会てんじかいが始はじまりました。280ぐらいの会社かいしゃが新あたらしい技術ぎじゅつを紹介しょうかいしています。海うみや川かわで人ひとが事故じこに遭あったときに助たすけるためのドローンがありました。空そらを飛とんで、浮うき輪わを落おとします。水みずの中なかを進すすむドローンもあります。ライトがついていて、暗くらい海うみの中なかでも広ひろい場所ばしょを探さがすことができます。ドローン以外いがいに、人ひとの形かたちをしたロボットもありました。チラシを配くばって、人ひとが足たりないときに役やくに立たちます。展示会てんじかいは3日みっかまでです。2万2000人にまんにせんにんが見みに来くる予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N433%
N311%
N26%
N18%

Từ vựng (28)

ドローン
dronedanh từ
展示会てんじかい
triển lãmdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
技術ぎじゅつN4
kỹ thuậtdanh từ
紹介しょうかいする
giới thiệuđộng từ
海うみ
biểndanh từ
川かわ
sôngdanh từ
事故じこ
tai nạndanh từ
遭あう
gặp phảiđộng từ
助たすける
giúp đỡđộng từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
飛とぶN2
bayđộng từ
浮うき輪わ
phao cứu sinhdanh từ
落おとすN4
thả xuốngđộng từ
水みずN5
nướcdanh từ
進すすむ
tiến lênđộng từ
ライト
đèndanh từ
暗くらい
tốitính từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
以外いがいN4
ngoài radanh từ
形かたちN4
hình dạngdanh từ
ロボット
robotdanh từ
チラシ
tờ rơidanh từ
配くばるN2
phátđộng từ
足たりない
không đủtính từ
役やくに立たつN4
có íchđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
見みに来くる
đến xemđộng từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại.280ぐらいの会社が新しい技術を紹介しています。
Danh từ + のN5
Diễn tả sự sở hữu hoặc thuộc về.ドローンの展示会が始まりました。
Thể thường / Danh từ  + の + ときN5
Diễn tả thời điểm xảy ra hành động.人が事故に遭ったときに助けるためのドローンがありました。
Động từ thể từ điển + ためN4
Diễn tả mục đích của hành động.人が事故に遭ったときに助けるためのドローンがありました。
Danh từ + もN5
Diễn tả sự bổ sung, thêm vào.水の中を進むドローンもあります。
Động từ thể từ điển + ことができますN4
Diễn tả khả năng thực hiện hành động.広い場所を探すことができます。
Danh từ + 以外N4
Diễn tả sự ngoại trừ, ngoài ra.ドローン以外に、人の形をしたロボットもありました。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Diễn tả dự định, kế hoạch.2万2000人が見に来る予定です。

Câu hỏi

東京とうきょうで始はじまった展示会てんじかいでは、どんなものが紹介しょうかいされていますか。

1/5
A新しいドローンやロボット
B新しい車やバイク
C新しいパソコンやスマートフォン
D新しい服やアクセサリー

Bài báo liên quan