Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカで中国人研究者2人がきけんな菌を持ちこもうとしてつかまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカで中国人ちゅうごくじん研究者けんきゅうしゃ2人りがきけんな菌きんを持もちこもうとしてつかまる

N4
05/06/20251665
アメリカで中国人研究者2人がきけんな菌を持ちこもうとしてつかまる
0:00

アメリカのミシガン大学だいがくで研究けんきゅうをしていた中国人ちゅうごくじんの2人にんが、トウモロコシや米こめなどの植物しょくぶつを病気びょうきにする菌きんを中国ちゅうごくから持もってきたとして、警察けいさつに逮捕たいほされました。菌きんは「フザリウム・グラミネアルム」という名前なまえで、毎年まいとし世界中せかいじゅうでたくさんの植物しょくぶつを病気びょうきにしています。警察けいさつは「食たべ物ものをなくすためのテロに使つかうことができる」と言いっています。アメリカのトランプ大統領だいとうりょうは先週せんしゅう、アメリカで勉強べんきょうしている中国人ちゅうごくじんのビザを取とり消けすと言いいました。中国ちゅうごくの共産党きょうさんとうと関係かんけいがあるかもしれない人ひとや、特別とくべつなことを勉強べんきょうしている人ひとが、ビザを取とり消けされる可能性かのうせいがあります。アメリカの警察けいさつは、大学だいがくなどで研究けんきゅうをしている人ひとたちが不正ふせいをしているかどうか調しらべています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N422%
N325%
N23%
N10%

Từ vựng (21)

ミシガン大学だいがく
đại học Michigandanh từ
研究けんきゅうN4
nghiên cứudanh từ
トウモロコシ
ngô, bắpdanh từ
米こめN5
gạodanh từ
植物しょくぶつN3
thực vậtdanh từ
病気びょうき
bệnhdanh từ
菌きん
vi khuẩndanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
フザリウム・グラミネアルム
fusarium graminearum (tên khoa học của một loại nấm)danh từ
毎年まいとしN5
mỗi nămtrạng từ
世界中せかいじゅう
toàn thế giớidanh từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
テロ
khủng bốdanh từ
ビザ
thị thựcdanh từ
共産党きょうさんとう
đảng cộng sảndanh từ
関係かんけいN4
quan hệdanh từ
特別とくべつN4
đặc biệttính từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
不正ふせい
bất chính, gian lậndanh từ
調しらべる
điều trađộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động hoặc trạng thái đang diễn ra.菌は「フザリウム・グラミネアルム」という名前で、毎年世界中でたくさんの植物を病気にしています。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng, có thể làm gì đó.警察は「食べ物をなくすためのテロに使うことができる」と言っています。
Động từ thể từ điển + かもしれないN4
Diễn tả sự nghi ngờ, không chắc chắn về một điều gì đó, với mức độ tin tưởng thấp hơn so với "でしょう".中国の共産党と関係があるかもしれない人や、特別なことを勉強している人が、ビザを取り消される可能性があります。
Động từ thể thường + かどうかN4
Diễn tả sự không chắc chắn về một sự việc nào đó, tương tự như "có hay không" trong tiếng Việt.アメリカの警察は、大学などで研究をしている人たちが不正をしているかどうか調べています。

Câu hỏi

どこの大学だいがくで中国人ちゅうごくじんの2人にんが研究けんきゅうをしていましたか。

1/5
Aハーバード大学
Bミシガン大学
C東京大学
D北京大学

Bài báo liên quan