<danh từ=""> bị <động từ> <br>Dạng bị động). Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh đối tượng bị tác động bởi hành động.</danh>フランスの マクロン大統領の ろう人形が 盗まれました。
Danh từ + からN5
Từ <br><danh từ="">Chỉ nguồn gốc, xuất xứ hoặc điểm bắt đầu của hành động.</danh>グリーンピースの 人たちが パリの 美術館から 盗みました。
Danh từ + に + Động từN5
Làm <động từ> với/tới <br><danh từ="">Chỉ đích đến của hành động.</danh>美術館は 警察に 言いました。