Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
てんぐとおじいさんとそばのはなし

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

てんぐとおじいさんとそばのはなし

N4
05/06/2025993
てんぐとおじいさんとそばのはなし
0:00

山形県やまがたけんの村むらに、爺様じいさまが住すんでいました。村むらは山やまに囲かこまれていて、畑はたけで育そだてる物ものが少すくなくて、みんなの生活せいかつは楽らくではありませんでした。爺様じいさまは、太陽たいようの光ひかりがよく当あたる山やまに畑はたけをつくろうと考かんがえました。爺様じいさまは「畑はたけよ、できろ」と言いいながら、働はたらきました。すると、爺様じいさまの体からだが空そらに浮ういて、畑はたけができました。爺様じいさまは、山やまの上うえまで畑はたけをつくりました。そのころ、別べつの山やまに住すむ天狗てんぐは、空そらを飛とぶことができなくなっていました。爺様じいさまが使つかった言葉ことばは、天狗てんぐが空そらを飛とぶときに使つかう言葉ことばでした。天狗てんぐは怒おこって、爺様じいさまに「その言葉ことばを使つかうのをやめろ」と言いいました。爺様じいさまは「やめたら畑はたけができなくなる。村むらのみんなが食たべる物ものがなくなる」と言いいました。天狗てんぐは、細長ほそながい食たべ物ものを出だしました。爺様じいさまが食たべると、とてもおいしくて、お腹なかがいっぱいになりました。天狗てんぐは「この食たべ物ものは、蕎麦そばでできている。畑はたけに蕎麦そばの種たねを植うえなさい」と言いいました。爺様じいさまは喜よろこんで、もう天狗てんぐの言葉ことばを使つかわないと約束やくそくしました。そして、村むらに帰かえりました。村むらの人ひとたちは蕎麦そばを育そだてて、みんなの生活せいかつはよくなりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N424%
N320%
N24%
N10%

Từ vựng (37)

村むらN5
làngdanh từ
爺様じいさま
ông giàdanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
囲かこまれるN3
bị bao quanhđộng từ
畑はたけN3
ruộng, nươngdanh từ
育そだてるN4
trồng trọtđộng từ
物ものN5
vật, thứdanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
楽らくN3
dễ dàng, thoải máitính từ
太陽たいよう
mặt trờidanh từ
光ひかり
ánh sángdanh từ
当あたる
chiếu vàođộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
働はたらく
làm việcđộng từ
体からだ
cơ thểdanh từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
浮うく
bay lênđộng từ
そのころ
lúc đótrạng từ
別べつN4
khác, riêng biệtdanh từ
天狗てんぐ
thiên cẩudanh từ
飛とぶN2
bayđộng từ
言葉ことばN5
lời nói, từ ngữdanh từ
怒おこるN4
tức giậnđộng từ
やめるN3
ngừng, dừngđộng từ
食たべ物もの
thức ăndanh từ
出だす
đưa rađộng từ
食たべる
ănđộng từ
おいしい
ngontính từ
腹なか
bụngdanh từ
いっぱい
đầytính từ
蕎麦そばN2
mì sobadanh từ
種たね
hạt giốngdanh từ
植うえる
trồngđộng từ
喜よろこぶ
vui mừngđộng từ
約束やくそく
lời hứadanh từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
育そだてるN4
trồng trọtđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ ý chí + とするN4
Diễn tả ý định, nỗ lực làm gì đó.爺様は、太陽の光がよく当たる山に畑をつくろうと考えました。
Động từ thể て + くるN4
Diễn tả sự thay đổi từ quá khứ đến hiện tại.天狗は、空を飛ぶことができなくなっていました。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả sự hoàn tất của hành động hoặc sự tiếc nuối.爺様は喜んで、もう天狗の言葉を使わないと約束しました。
Danh từ + に + Động từN4
Diễn tả hành động hướng tới danh từ.村の人たちは蕎麦を育てて、みんなの生活はよくなりました。

Câu hỏi

村むらの人ひとたちの生活せいかつはどうでしたか。

1/5
Aとても楽でした
Bあまり楽ではありませんでした
Cとてもお金持ちでした
D旅行が多かったです

Bài báo liên quan