Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
六兵衛さんとクマンバチ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

六兵衛ろくべえさんとクマンバチ

N4
05/06/2025142
六兵衛さんとクマンバチ
0:00

昔むかし、京都きょうとの伏見ふしみに六兵衛ろくべえという人ひとがいました。六兵衛ろくべえは酒さけをつくるのが上手じょうずで、正直しょうじきで優やさしい人ひとでした。ある日ひ、六兵衛ろくべえの酒蔵さかぐらにクマンバチが巣すをつくりました。周まわりの人ひとは「危あぶないから蜂はちをやっつけよう」と言いいましたが、六兵衛ろくべえは「蜂はちは何なにもしなければ刺ささない」と言いって、そのままにしておきました。蜂はちたちは、酒さけを飲のむようになりました。周まわりの人ひとは腹はらを立たてましたが、六兵衛ろくべえは「蜂はちが飲のむ量りょうは少すこしだから」と言いって、蜂はちたちに好すきなだけ飲のませました。ある日ひ、六兵衛ろくべえたちは馬うまに酒樽さかだるを載のせて、遠とおくまで配達はいたつに行いきました。山やまの中なかで、山賊さんぞくに襲おそわれました。六兵衛ろくべえたちは逃にげることができましたが、馬うまと酒さけを取とられてしまいました。すると、クマンバチがたくさん集あつまってきて、山賊さんぞくを襲おそいました。山賊さんぞくは蜂はちに刺さされて、馬うまと酒さけを残のこして逃にげました。蜂はちたちは、優やさしい六兵衛ろくべえにお礼れいをしました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N419%
N324%
N27%
N17%

Từ vựng (31)

昔むかしN4
ngày xưadanh từ
京都きょうと
kyotodanh từ
伏見ふしみ
fushimidanh từ
酒さけN3
rượudanh từ
上手じょうずN5
giỏi, thành thạotính từ
正直しょうじきN3
trung thựctính từ
優やさしいN4
hiền lành, tử tếtính từ
日ひ
ngàydanh từ
酒蔵さかぐら
hầm rượudanh từ
クマンバチ
ong bắp càydanh từ
巣す
tổdanh từ
周まわりN4
xung quanhdanh từ
危あぶない
nguy hiểmtính từ
刺さすN2
chích, đốtđộng từ
そのまま
nguyên trạngtrạng từ
飲のむN5
uốngđộng từ
腹はらを立たてる
nổi giậnđộng từ
好すきN5
thíchtính từ
馬うま
ngựadanh từ
酒樽さかだる
thùng rượudanh từ
載のせるN3
chất lên, chởđộng từ
遠とおくN4
xadanh từ
配達はいたつ
giao hàngdanh từ
山やま
núidanh từ
山賊さんぞく
cướp núidanh từ
襲おそうN1
tấn côngđộng từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
取とるN5
cướp lấyđộng từ
集あつまるN4
tụ tậpđộng từ
残のこすN3
để lạiđộng từ
お礼れいN4
lời cảm ơndanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + というN4
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích về một người, vật hoặc sự việc nào đó.六兵衛という人がいました。
Động từ thể た + ままN5
Diễn tả trạng thái giữ nguyên không thay đổi.そのままにしておきました。
Động từ thể từ điển + ようになるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, bắt đầu một thói quen.酒を飲むようになりました。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Diễn tả khả năng hoặc sự cho phép làm gì đó.逃げることができました。
Động từ thể bị độngN5
Diễn tả hành động bị tác động bởi người khác hoặc sự việc khác.山賊に襲われました。

Câu hỏi

六兵衛ろくべえはどんな人ひとですか?

1/5
Aうそをつく人
B正直で優しい人
C怒りっぽい人
D怖がりな人

Bài báo liên quan