Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国の天安門事件から36年 亡くなった人のために台湾で祈る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごくの天安門事件てんあんもんじけんから36年ねん 亡なくなった人ひとのために台湾たいわんで祈いのる

N4
06/06/2025880
中国の天安門事件から36年 亡くなった人のために台湾で祈る
0:00

36年ねん前まえの4日よっか、中国ちゅうごくの北京ぺきんで天安門事件てんあんもんじけんがありました。民主化みんしゅかしようと言いって天安門広場てんあんもんひろばに集あつまった市民しみんや学生がくせいを、軍ぐんが銃じゅうで撃うって、たくさんの人ひとが亡なくなりました。

4日よっか、亡なくなった人ひとのために祈いのる会かいが、台湾たいわんでありました。

事件じけんが起おこったのは1989年ねんの6月がつ4日よっかでした。集あつまった人ひとたちは、ライトで「8964」と日付ひづけを作つくって、みんなで祈いのりました。

18歳さいの男性だんせいは「悲かなしいです。民主主義みんしゅしゅぎや自由じゆうがなくならないようにしたいです」と話はなしました。

香港ほんこんでは、祈いのる会かいができなくなっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N422%
N328%
N23%
N19%

Từ vựng (22)

年ねんN5
nămdanh từ
前まえ
trướcdanh từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
北京ぺきん
bắc kinhdanh từ
事件じけん
sự kiệndanh từ
民主化みんしゅか
dân chủ hóadanh từ
広場ひろばN2
quảng trườngdanh từ
市民しみん
công dândanh từ
学生がくせいN5
sinh viêndanh từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
銃じゅうN3
súngdanh từ
撃うつN3
bắnđộng từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
祈いのるN4
cầu nguyệnđộng từ
会かい
cuộc họpdanh từ
台湾たいわん
đài loandanh từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
日付ひづけ
ngày thángdanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
民主主義みんしゅしゅぎ
chủ nghĩa dân chủdanh từ
自由じゆうN4
tự dodanh từ
香港ほんこん
hồng kôngdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ (địa điểm) で、Danh từ (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> (danh từ) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ).36年前の4日、中国の北京で天安門事件がありました。
Danh từ 1 や Danh từ 2 N4
<Danh từ 1> và <Danh từ 2>. Mẫu ngữ pháp này dùng để liệt kê không đầy đủ.民主化しようと言って天安門広場に集まった市民や学生を、軍が銃で撃って、たくさんの人が亡くなりました。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Cố gắng để. Mẫu ngữ pháp này diễn tả sự nỗ lực để làm gì đó.18歳の男性は「悲しいです。民主主義や自由がなくならないようにしたいです」と話しました。
Động từ thể khả năng + なくなります N4
Không thể làm gì đó nữa. Mẫu ngữ pháp này diễn tả sự thay đổi từ có thể sang không thể.香港では、祈る会ができなくなっています。

Câu hỏi

天安門事件てんあんもんじけんが起おこったのはいつですか。

1/5
A1989年6月4日
B1999年6月4日
C1989年4月6日
D1996年8月4日

Bài báo liên quan