Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドでクリケットのお祝いに人がたくさん集まり、11人が亡くなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドいんどでクリケットのお祝いわいに人ひとがたくさん集あつまり、11人にんが亡なくなりました

N4
06/06/20251468
インドでクリケットのお祝いに人がたくさん集まり、11人が亡くなりました
0:00

インドいんど南部なんぶのベンガルールで4日よっか、クリケットの{チーム}が初はじめて優勝ゆうしょうしました。たくさんのファンがスタジアムの外そとに集あつまってきました。人ひとが押おし合あって倒たおれて、少すくなくとも11人にんが亡なくなりました。33人にんが病院びょういんに運はこばれました。スタジアムの中なかでは、優勝ゆうしょうを祝いわうイベントがありました。事故じこのあともイベントは中止ちゅうしにならないで、予定よていより短みじかくして行おこないました。インドいんどでは、宗教しゅうきょうのイベントなどで人ひとが急きゅうにたくさん集あつまって、事故じこが起おこることがあります。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N433%
N320%
N20%
N110%

Từ vựng (26)

インドいんど
Ấn Độdanh từ
南部なんぶ
miền namdanh từ
チーム
độidanh từ
初はじめてN5
lần đầu tiênphó từ
優勝ゆうしょうN3
chiến thắng, vô địchdanh từ/động từ
たくさん
nhiềuphó từ
ファン
người hâm mộdanh từ
スタジアム
sân vận độngdanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
集あつまる
tụ tậpđộng từ
押おし合あう
chen lấn, xô đẩyđộng từ
倒たおれるN4
ngã, đổđộng từ
少すくなくとも
ít nhấtphó từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
運はこぶ
đưa, chuyển đếnđộng từ
祝いわう
chúc mừngđộng từ
イベント
sự kiệndanh từ
中止ちゅうしN3
hủy bỏdanh từ/động từ
予定よていN4
kế hoạch, dự địnhdanh từ
短みじかく
ngắnphó từ
行おこなうN4
tiến hành, tổ chứcđộng từ
宗教しゅうきょうN3
tôn giáodanh từ
急きゅうに
đột ngộtphó từ
事故じこ
tai nạndanh từ
起おこるN3
xảy rađộng từ

Ngữ pháp (10)

Động từ thể て + しまうN5
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc nhấn mạnh sự tiếc nuối, hối tiếc.たくさんのファンがスタジアムの外に集まってきました。
Động từ thể た + ことがありますN5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.事故が起こることがあります。
Động từ thể て + きますN5
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và giờ trở lại.たくさんのファンがスタジアムの外に集まってきました。
Động từ thể て + いくN5
Dùng để diễn tả hành động xảy ra và tiếp tục trong tương lai.たくさんのファンがスタジアムの外に集まってきました。
Động từ thể ない + でN5
Diễn tả hành động xảy ra mà không có hành động khác xảy ra.事故のあともイベントは中止にならないで、予定より短くして行いました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" được sử dụng để liên kết câu.インドでは、宗教のイベントなどで人が急にたくさん集まって、事故が起こることがあります。
Danh từ + のN5
Trợ từ "の" được sử dụng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa các danh từ.インド南部のベンガルールで4日、クリケットのチームが初めて優勝しました。
Danh từ + がN5
Trợ từ "が" được sử dụng để chỉ chủ ngữ của câu.たくさんのファンがスタジアムの外に集まってきました。
Động từ thể て + いるN5
Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái hiện tại.事故のあともイベントは中止にならないで、予定より短くして行いました。
Động từ thể て + あるN5
Diễn tả trạng thái của một hành động có chủ ý đã hoàn thành.事故のあともイベントは中止にならないで、予定より短くして行いました。

Câu hỏi

クリケットの{チーム}はどこで初はじめて優勝ゆうしょうしましたか。

1/5
Aインド北部
Bベンガルール
C東京
Dムンバイ

Bài báo liên quan