Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ダイハツの新しいムーヴが11年ぶりに出ました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ダイハツだいはつの新あたらしいムーヴが11年ねんぶりに出でました

N4
06/06/20251008
ダイハツの新しいムーヴが11年ぶりに出ました
0:00

ダイハツだいはつ工業こうぎょうは、軽自動車けいじどうしゃの「ムーヴ」を新あたらしくしました。ムーヴは30年前ねんまえに生うまれた車くるまで、今回こんかいで7回目かいめの新あたらしい車くるまです。11年ねんぶりに全部ぜんぶ新あたらしくなりました。新あたらしいムーヴは、ドアがスライドして開ひらくようになりました。スライドドアの車くるまは使つかいやすいと言いわれていて、人気にんきがあります。デザインも前まえの車くるまと同おなじようにかっこよくしました。値段ねだんは、軽自動車けいじどうしゃの平均へいきんより安やすくしました。ダイハツだいはつは、車くるまの安全性あんぜんせいを調しらべる試験しけんで不正ふせいがあった問題もんだいのため、今年ことし、工場こうじょうを止とめました。この影響えいきょうで、新あたらしいムーヴを発表はっぴょうするのは予定よていより2年ねん遅おくれました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N418%
N324%
N23%
N13%

Từ vựng (20)

ダイハツだいはつ工業こうぎょう
công ty Daihatsudanh từ
軽自動車けいじどうしゃ
xe ô tô hạng nhẹdanh từ
新あたらしくする
làm mớiđộng từ
生うまれるN5
được sinh rađộng từ
全部ぜんぶN5
toàn bộdanh từ
スライドするN2
trượtđộng từ
開ひらくN4
mởđộng từ
言いわれる
được nóiđộng từ
人気にんきがある
phổ biếntính từ
かっこいい
đẹp, ngầutính từ
平均へいきんN3
trung bìnhdanh từ
安やすいN5
rẻtính từ
安全性あんぜんせい
tính an toàndanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
試験しけんN4
kiểm tradanh từ
不正ふせい
gian lậndanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
発表はっぴょうするN3
công bốđộng từ
遅おくれるN4
trễđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ように + なるN4
Trở nên có thể làm ~, bắt đầu có thể ~ (diễn tả sự thay đổi trạng thái từ không thể sang có thể hoặc từ không cần thiết sang cần thiết phải thực hiện hành động).新しいムーヴは、ドアがスライドして開くようになりました。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả trạng thái của sự vật, sự việc.スライドドアの車は使いやすいと言われていて、人気があります。
Động từ thể từ điển + よりN5
So với ~ (dùng để so sánh giữa hai đối tượng).値段は、軽自動車の平均より安くしました。
Danh từ + の + ためN4
Vì ~, do ~ (chỉ lý do hoặc nguyên nhân của sự việc).ダイハツは、車の安全性を調べる試験で不正があった問題のため、今年、工場を止めました。

Câu hỏi

ムーヴは何年前ねんまえに生うまれた車くるまですか?

1/5
A10年前
B20年前
C30年前
D40年前

Bài báo liên quan