Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ガザでアメリカとイスラエルの人質2人の遺体が見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ガザでアメリカとイスラエルの人質ひとじち2人りの遺体いたいが見みつかる

N4
06/06/2025209
ガザでアメリカとイスラエルの人質2人の遺体が見つかる
0:00

イスラエルとパレスチナの戦たたかいが続つづいています。イスラエルの軍ぐんなどは、パレスチナのガザ地区ちくで、アメリカの国籍こくせきもあるイスラエル人じん2人にんの遺体いたいを見みつけました。この2人りは、10月がつ7日かにイスラム組織そしきハマスに連つれて行いかれました。イスラエルのネタニヤフ首相しゅしょうは「遺族いぞくの人ひとたちにお悔くやみを言いいます」と話はなしました。そして「連つれて行いかれた人ひとがみんな帰かえってくるまで、私わたしたちは頑張がんばります」と言いいました。この2人りは、イスラエル南部なんぶでハマスの攻撃こうげきを受うけたとき、家いえの近ちかくで殺ころされました。70歳さいの女性じょせいは詩しを書かく仕事しごとをしていました。72歳さいの男性だんせいは、楽器がっきを演奏えんそうしたり料理りょうりを作つくったりしていました。2人りには4人にんの子どもこどもと7人にんの孫まごがいます。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N420%
N330%
N25%
N15%

Từ vựng (29)

イスラエル
Israeldanh từ
パレスチナ
Palestinedanh từ
戦たたかい
cuộc chiếndanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
地区ちく
khu vựcdanh từ
国籍こくせき
quốc tịchdanh từ
遺体いたい
thi thểdanh từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
イスラム組織そしき
tổ chức hồi giáodanh từ
連つれて行いく
đưa điđộng từ
首相しゅしょう
thủ tướngdanh từ
遺族いぞく
gia đình người đã khuấtdanh từ
お悔くやみ
lời chia buồndanh từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ
帰かえってくる
trở vềđộng từ
頑張がんばる
cố gắngđộng từ
攻撃こうげきN3
cuộc tấn côngdanh từ
受うける
chịu đựng, nhậnđộng từ
殺ころすN3
giếtđộng từ
詩し
thơdanh từ
書かく
viếtđộng từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
楽器がっき
nhạc cụdanh từ
演奏えんそうする
biểu diễnđộng từ
料理りょうり
nấu ăndanh từ
作つくるN2
làm, chế biếnđộng từ
子どもこども
trẻ em, con cáidanh từ
孫まごN3
cháudanh từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại.戦いが続いています。
Danh từ + などN5
Dùng để đưa ra ví dụ, liệt kê các sự việc với hàm ý rằng vẫn còn nhiều sự việc khác tương tự.イスラエルの軍などは、パレスチナのガザ地区で、アメリカの国籍もあるイスラエル人2人の遺体を見つけました。
Động từ thể bị độngN5
Diễn tả một hành động bị tác động bởi một người khác, thường có sắc thái tiêu cực.イスラム組織ハマスに連れて行かれました。
Danh từ + にN5
Trợ từ "に" được sử dụng để chỉ đối tượng nhận hành động.遺族の人たちにお悔やみを言います。
Động từ thể thông thường + までN5
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái kéo dài đến một thời điểm nào đó.連れて行かれた人がみんな帰ってくるまで。
Động từ thể từ điển + ときN5
Dùng để diễn tả khi một sự việc xảy ra thì sự việc khác cũng xảy ra.ハマスの攻撃を受けたとき。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Dùng để giới thiệu thông tin mới về danh từ.70歳の女性は詩を書く仕事をしていました。
Động từ thể thông thường + たり、Động từ thể thông thường + たりするN5
Dùng để liệt kê các hành động không theo thứ tự.楽器を演奏したり料理を作ったりしていました。
Danh từ + が + いますN5
Diễn tả sự tồn tại của người hoặc động vật.2人には4人の子どもと7人の孫がいます。

Câu hỏi

イスラエルの軍ぐんはどこで2人にんの遺体いたいを見みつけましたか。

1/5
Aエジプト
Bガザ地区
Cイスラエル北部
Dヨルダン

Bài báo liên quan