Để (đạt được trạng thái nào đó), (chủ ý thực hiện hành động nào đó). Diễn tả mục đích của hành động, vế sau là hành động có chủ ý để đạt được trạng thái ở vế trước.フランスでは、18歳未満の子どもがインターネットでポルノを見ることがないように、法律を厳しくしました。
Danh từ + などN5
Vân vân, như là... Dùng để liệt kê, nêu ví dụ tiêu biểu và hàm ý rằng ngoài ví dụ đã nêu còn có những thứ khác tương tự.この法律に反対して、世界で有名なポルノのサイト「Pornhub」などを運営する会社が、フランスからこのサイトを見ることができないようにしました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Để (làm gì đó), (thực hiện hành động có chủ ý). Diễn tả mục đích của hành động, vế sau là hành động có chủ ý để đạt được mục đích ở vế trước.フランスの役所は「法律を守ることを避けるために、会社がこの方法を選んだ」と言いました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながらN4
Vừa... vừa... Được dùng để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời do cùng một chủ thể thực hiện.会社は「フランスの人たちの個人情報を守りながら、年齢を確認する方法を見つけることができませんでした」と言いました。