Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ジェームズ・ブラントの「ユア・ビューティフル」はどんな歌?

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ジェームズ・ブラントの「ユア・ビューティフル」はどんな歌うた?

N4
06/06/2025179
ジェームズ・ブラントの「ユア・ビューティフル」はどんな歌?
0:00

イギリスの歌手かしゅ、ジェームズ・ブラントさんの「ユア・ビューティフル」という歌うたは、2005年にせんごねんに世界せかいで人気にんきになりました。ブラントさんはSNSに動画どうがを出だして、この歌うたについて話はなしました。ブラントさんは「この歌うたで、この家いえを買かうことができました」と言いいました。そして「ほかの人ひとの恋人こいびとをつけていく歌うたが人気にんきになるとは思おもいませんでした。みなさんはすばらしいです」と言いいました。ブラントさんは20年前にじゅうねんまえ、ロンドンの地下鉄ちかてつで前まえのガールフレンドを見みました。彼女かのじょは新あたらしい恋人こいびとと一緒いっしょにいました。ブラントさんは「そのまま別わかれて、家いえに帰かえって2分にふんで歌うたの言葉ことばを作つくりました」と話はなしています。歌うたはロマンチックだと言いわれていますが、ブラントさんは「実じつは少すこし気持きもちが悪わるい歌うたです」と言いいました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N413%
N321%
N20%
N18%

Từ vựng (15)

歌手かしゅN3
ca sĩdanh từ
歌うたN5
bài hátdanh từ
人気にんき
sự nổi tiếngdanh từ
動画どうが
videodanh từ
家いえN5
ngôi nhàdanh từ
恋人こいびとN3
người yêudanh từ
地下鉄ちかてつN5
tàu điện ngầmdanh từ
前まえN1
trước đâydanh từ
ガールフレンド
bạn gáidanh từ
別わかれるN4
chia tayđộng từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
作つくる
tạo rađộng từ
言葉ことばN5
từ ngữdanh từ
ロマンチックN1
lãng mạntính từ
気持きもちが悪わるい
khó chịu, không thoải máitính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + で + Động từN5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.ブラントさんは20年前、ロンドンの地下鉄で前のガールフレンドを見ました。
Động từ thể từ điển + ことができるN5
Diễn tả khả năng thực hiện một hành động nào đó.ブラントさんは「この歌で、この家を買うことができました」と言いました。
Thể thường + と思うN4
Diễn tả việc suy nghĩ, nhận định của người nói về một sự việc đã xảy ra.ほかの人の恋人をつけていく歌が人気になるとは思いませんでした。
Động từ thể て + Động từN5
Diễn tả hành động thứ nhất xảy ra rồi đến hành động thứ hai.ブラントさんは「そのまま別れて、家に帰って2分で歌のことばを作りました」と話しています。
Thể thường + と言われているN4
Được dùng để trích dẫn ý kiến của người khác.歌はロマンチックだと言われていますが、ブラントさんは「実は少し気持ちが悪い歌です」と言いました。

Câu hỏi

ジェームズ・ブラントさんの「ユア・ビューティフル」はいつ世界せかいで人気にんきになりましたか。

1/5
A2010年
B2005年
C1995年
D2020年

Bài báo liên quan