<Danh từ 2> làm <động từ> từ <danh từ 1>. Mẫu này thường dùng để chỉ nguồn gốc hoặc xuất xứ.アメリカの政府は4日、トランプ大統領が12の国からアメリカに入ることを禁止する書類にサインしたと言いました。
Động từ thể từ điển + ために N4
Để làm gì đó. Mẫu này dùng để chỉ mục đích của hành động.テロリストなどからアメリカを守るために、今月9日から始めると言っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 が Tính từ N4
<Danh từ 1> có <danh từ 2> mang tính chất như <tính từ>. Mẫu này dùng để mô tả đặc điểm của một sự vật, sự việc.12の国は、アフガニスタン、ミャンマー、チャド、コンゴ共和国、赤道ギニア、エリトリア、ハイチ、イラン、リビア、ソマリア、スーダン、イエメンです。
Động từ thể ý chí + ましょう N4
Cùng làm gì đó. Mẫu này dùng để kêu gọi, đề nghị người khác cùng làm việc gì đó.話し合いで問題を解決しましょう」と言っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 が Danh từ N4
<Danh từ 1> có <danh từ 2> là <danh từ>. Mẫu này dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai danh từ.アフリカ連合は「アフリカとアメリカが長い時間をかけてつくった関係が悪くなる心配があります。