Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
福岡県沖 火災で沈没の海自掃海艇「うくしま」 引き揚げられる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

福岡ふくおか県けん沖おき 火災かさいで沈没ちんぼつの海うみ自じ掃海そうかい艇てい「うくしま」 引き揚ひきあげられる

N2
07/06/202529
福岡県沖 火災で沈没の海自掃海艇「うくしま」 引き揚げられる
0:00

去年きょねん、福岡ふくおか県けん沖おきを航行こうこう中ちゅうに火災かさいが起おきて沈没ちんぼつした海上かいじょう自衛隊じえいたいの掃海そうかい艇ていが、7日にち、現場げんばの海域かいいきで引き揚ひきあげられました。

海上かいじょう自衛隊じえいたいの掃海そうかい艇てい「うくしま」は去年きょねん11月つき、福岡ふくおか県けん宗像むなかた市しの大島おおしまの沖合おきあいを航行こうこう中ちゅうに火災かさいが起おきて沈没ちんぼつし、隊員たいいん1人にんが死亡しぼうしました。
現場げんばの海域かいいきでは7日にち、水深すいしんおよそ50メートルの海底かいていに沈しずんだ船体せんたいを引き揚ひきあげる作業さぎょうが行おこなわれました。
船体せんたいは、浮うきドックと呼よばれる大型おおがたの台たい船せんに載のせて海面かいめんまで上昇じょうしょうし、午後ごご2時じすぎに、反転はんてんした状態じょうたいで船ふね全体ぜんたいが引き揚ひきあげられました。
NHKのヘリコプターの映像えいぞうでは、木製もくせいの船体せんたいの一部いちぶが破損はそんしている様子ようすが確認かくにんできました。
海上かいじょう自衛隊じえいたいは引き揚ひきあげた船体せんたいを山口やまぐち県けん下関しものせき市しの港みなとに運はこび、別べつの台たい船せんに載のせ替かえたあと、長崎ながさき県けんの佐世保させぼ港こうに搬入はんにゅうする計画けいかくだということです。
「うくしま」は船体せんたい後方こうほうにあるエンジンから出火しゅっかしたとみられていて、海上かいじょう自衛隊じえいたいは今後こんご、火災かさいが起おきた原因げんいんを詳くわしく調しらべることにしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N522%
N418%
N344%
N24%
N111%

Từ vựng (44)

去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
福岡県ふくおかけん
tỉnh fukuokadanh từ
沖おき
ngoài khơidanh từ
航行中こうこうちゅうN3
trong lúc di chuyểndanh từ
火災かさいN3
hỏa hoạndanh từ
起おきるN5
xảy rađộng từ
沈没ちんぼつするN1
chìmđộng từ
海上自衛隊かいじょうじえいたい
lực lượng phòng vệ biểndanh từ
掃海艇そうかいてい
tàu quét mìndanh từ
現場げんばN3
hiện trườngdanh từ
海域かいいき
vùng biểndanh từ
引ひき揚あげるN1
kéo lênđộng từ
宗像市むなかたし
thành phố munakatadanh từ
沖合おきあい
ngoài khơidanh từ
隊員たいいん
thành viên độidanh từ
死亡しぼうするN3
chếtđộng từ
水深すいしん
độ sâudanh từ
海底かいてい
đáy biểndanh từ
船体せんたい
thân tàudanh từ
浮うきドック
đài nổidanh từ
台船だいせん
tàu chở hàngdanh từ
上昇じょうしょうするN1
nâng lênđộng từ
反転はんてんする
lật ngượcđộng từ
全体ぜんたいN3
toàn bộdanh từ
ヘリコプターN2
máy bay trực thăngdanh từ
映像えいぞう
hình ảnhdanh từ
木製もくせい
làm bằng gỗtính từ
破損はそんするN1
hư hỏngđộng từ
様子ようす
tình trạngdanh từ
確認かくにんする
xác nhậnđộng từ
山口県やまぐちけん
tỉnh yamaguchidanh từ
下関市しものせきし
thành phố shimonosekidanh từ
港みなと
cảngdanh từ
載のせ替かえるN3
chuyển lênđộng từ
長崎県ながさきけん
tỉnh nagasakidanh từ
佐世保港させぼこう
cảng sasebodanh từ
搬入はんにゅうする
chuyển vàođộng từ
計画けいかく
kế hoạchdanh từ
後方こうほう
phía saudanh từ
エンジンN3
động cơdanh từ
出火しゅっかする
phát hỏađộng từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
詳くわしく
chi tiếttrạng từ
調しらべる
điều trađộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 の Danh từ 2 N2
Diễn tả sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.去年、福岡県沖を航行中に火災が起きて沈没した海上自衛隊の掃海艇が、7日、現場の海域で引き揚げられました。
Động từ thể た + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ, thể hiện hành động đã hoàn thành.去年、福岡県沖を航行中に火災が起きて沈没した海上自衛隊の掃海艇が、7日、現場の海域で引き揚げられました。
Động từ thể て + いる N2
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.NHKのヘリコプターの映像では、木製の船体の一部が破損している様子が確認できました。
Động từ thể て + いく N2
Diễn tả hành động tiếp tục diễn ra hoặc hướng về phía trước.海上自衛隊は今後、火災が起きた原因を詳しく調べることにしています。
Danh từ + で N2
Trợ từ 'で' được sử dụng để chỉ phương tiện, cách thức, hoặc địa điểm.海上自衛隊の掃海艇「うくしま」は去年11月、福岡県宗像市の大島の沖合を航行中に火災が起きて沈没し、隊員1人が死亡しました。

Câu hỏi

海上自衛隊かいじょうじえいたいの掃海艇そうかいてい「うくしま」は、どのようにして海面かいめんまで引ひき揚あげられましたか。

1/5
Aクレーンで直接引き上げられた
B浮きドックに載せて引き揚げられた
C潜水艦で引っ張られた
Dロープで岸まで引かれた

Bài báo liên quan