Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカ軍嘉手納基地内 弾薬庫ある地区で爆発 けが人の情報も

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカ軍ぐん嘉手納かでな基地きち内ない 弾薬だんやく庫こある地区ちくで爆発ばくはつ けが人けがにんの情報じょうほうも

N2
09/06/2025175
アメリカ軍嘉手納基地内 弾薬庫ある地区で爆発 けが人の情報も
0:00

沖縄おきなわ県けん読谷よみたん村むらによりますと、アメリカ軍ぐん嘉手納かでな基地きち内ないにある弾薬だんやく庫こがある地区ちくで爆発ばくはつがあり、けが人けがにんが出でているとの情報じょうほうがあり、詳細しょうさいを確認かくにんしているということです。

自衛隊じえいたい関係かんけい者しゃによりますと、爆発ばくはつしたのは回収かいしゅうした不発ふはつ弾だんを一時いちじ保管ほかんする施設しせつだという情報じょうほうがあるということで、自衛隊じえいたいが確認かくにんを急いそいでいます。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N514%
N414%
N348%
N25%
N119%

Từ vựng (20)

沖縄県おきなわけん
tỉnh okinawadanh từ
読谷村よみたんそん
làng yomitandanh từ
アメリカ軍ぐん
quân đội mỹdanh từ
嘉手納基地かでなきち
căn cứ kadenadanh từ
弾薬庫だんやくこ
kho đạndanh từ
地区ちくN3
khu vựcdanh từ
爆発ばくはつ
vụ nổdanh từ
けが人にん
người bị thươngdanh từ
情報じょうほう
thông tindanh từ
詳細しょうさい
chi tiếtdanh từ
確認かくにん
xác nhậndanh từ/động từ する
自衛隊じえいたい
lực lượng tự vệ nhật bảndanh từ
関係者かんけいしゃ
người liên quandanh từ
回収かいしゅうN1
thu hồidanh từ/động từ する
不発弾ふはつだん
đạn chưa nổdanh từ
一時いちじN3
tạm thờidanh từ/trạng từ
保管ほかんN1
lưu giữdanh từ/động từ する
施設しせつ
cơ sởdanh từ
急いそぐN4
vội vã, gấp rútđộng từ
ということです
được cho là, nghe nói làcụm từ

Ngữ pháp (2)

Danh từ + によりますと N2
Theo như <danh từ> ~. Đây là cách nói trang trọng, dùng để dẫn dụng thông tin từ một nguồn nào đó.沖縄県読谷村によりますと、アメリカ軍嘉手納基地内にある弾薬庫がある地区で爆発があり、けが人が出ているとの情報があり、詳細を確認しているということです。
Động từ thể thông thường + ということです N2
Nghe nói là ~ / Có nghĩa là ~. Đây là cách nói trang trọng, dùng để truyền đạt lại thông tin từ một nguồn khác.自衛隊関係者によりますと、爆発したのは回収した不発弾を一時保管する施設だという情報があるということで、自衛隊が確認を急いでいます。

Câu hỏi

爆発ばくはつがあった場所ばしょについて、正ただしい説明せつめいはどれですか。

1/5
A沖縄県の学校で爆発があった。
Bアメリカ軍嘉手納基地内の弾薬庫地区で爆発があった。
C市役所の近くで爆発があった。
D病院の中で爆発があった。

Bài báo liên quan