Theo như <danh từ> ~. Đây là cách nói trang trọng, dùng để dẫn dụng thông tin từ một nguồn nào đó.沖縄県読谷村によりますと、アメリカ軍嘉手納基地内にある弾薬庫がある地区で爆発があり、けが人が出ているとの情報があり、詳細を確認しているということです。
Động từ thể thông thường + ということです N2
Nghe nói là ~ / Có nghĩa là ~. Đây là cách nói trang trọng, dùng để truyền đạt lại thông tin từ một nguồn khác.自衛隊関係者によりますと、爆発したのは回収した不発弾を一時保管する施設だという情報があるということで、自衛隊が確認を急いでいます。