Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大川原化工機 えん罪事件で上告しないよう警視庁と検察に要望

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大川原おおかわら化工かこう機き えん罪えんざい事件じけんで上告じょうこくしないよう警視庁けいしちょうと検察けんさつに要望ようぼう

N1
09/06/2025307
大川原化工機 えん罪事件で上告しないよう警視庁と検察に要望
0:00

「大川原おおかわら化工かこう機き」の社長しゃちょうなど3人にんが逮捕たいほされ、その後そのご、無実むじつが明あきらかになった、えん罪えんざい事件じけんをめぐり、警視庁けいしちょう公安こうあん部ぶと検察けんさつの捜査そうさの違法いほう性せいを認みとめた東京とうきょう高等こうとう裁判所さいばんしょの判決はんけつについて、メーカー側がわは、上告じょうこくしないよう求もとめる要望ようぼう書しょを警視庁けいしちょうと検察けんさつに提出ていしゅつしました。

不正ふせい輸出ゆしゅつの疑うたがいで逮捕たいほ、起訴きそされ、後ごに無実むじつが判明はんめいした横浜よこはま市しの化学かがく機械きかいメーカー「大川原おおかわら化工かこう機き」の社長しゃちょうなどが、都とと国くにを訴うったえた裁判さいばんで、2審しんの東京とうきょう高等こうとう裁判所さいばんしょは5月つきに、1審しんに続つづいて警視庁けいしちょう公安こうあん部ぶと検察けんさつの捜査そうさの違法いほう性せいを認みとめ、都とと国くにに合あわせて1億おく6600万まん円えん余あまりの賠償ばいしょうを命めいじました。
上告じょうこく期限きげんが11日にちにせまるなか、社長しゃちょうなどは9日にちに、警視庁けいしちょうと東京とうきょう地方ちほう検察けんさつ庁ちょうを訪おとずれ、上告じょうこくしないよう求もとめる要望ようぼう書しょとインターネットなどで集あつめた4万まん人にん以上いじょうの署名しょめいを提出ていしゅつしました。
大川原おおかわら正明まさあき社長しゃちょうは「何なにとしても、ここで裁判さいばんを終おわらせて、反省はんせいしていただきたい」と話はなしていました。
勾留こうりゅう中ちゅうに、がんが見みつかり亡なくなった元もと顧問こもんの相嶋あいじま静夫しずおさんの長男ちょうなんは「多おおくの署名しょめいが集あつまったのは、国民こくみんの人ひとたちが刑事けいじ司法しほうの問題もんだいとして危機きき感かんを持もっていることの表あらわれだ」と話はなしていました。
関係かんけい者しゃによりますと、都とと国くには、上告じょうこくしない方向ほうこうで検討けんとうを進すすめていて、11日にちまでに最終さいしゅう的てきな判断はんだんをすることにしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N517%
N415%
N342%
N26%
N121%

Từ vựng (100)

大川原化工機おおかわらかこうき
công ty hóa chất okawaradanh từ
社長しゃちょうN4
giám đốcdanh từ
逮捕たいほN3
bắt giữdanh từ, động từ
無実むじつ
vô tộidanh từ, tính từ
明あきらか
rõ ràngtính từ
えん罪
oan saidanh từ
事件じけんN3
vụ ándanh từ
警視庁けいしちょう
sở cảnh sát tokyodanh từ
公安部こうあんぶ
bộ an ninh công cộngdanh từ
検察けんさつ
công tố viêndanh từ
捜査そうさN1
điều tradanh từ, động từ
違法性いほうせい
tính trái pháp luậtdanh từ
認みとめるN3
công nhậnđộng từ
東京高等裁判所とうきょうこうとうさいばんしょ
tòa án cấp cao tokyodanh từ
判決はんけつN1
phán quyếtdanh từ
メーカー
nhà sản xuấtdanh từ
上告じょうこく
kháng cáodanh từ, động từ
求もとめる
yêu cầuđộng từ
要望書ようぼうしょ
đơn yêu cầudanh từ
提出ていしゅつN3
nộpdanh từ, động từ
不正輸出ふせいゆしゅつ
xuất khẩu bất hợp phápdanh từ
疑うたがい
nghi ngờdanh từ
起訴きそ
khởi tốdanh từ, động từ
判明はんめい
làm rõdanh từ, động từ
横浜市よこはまし
thành phố yokohamadanh từ
化学機械かがくきかいメーカー
nhà sản xuất máy móc hóa chấtdanh từ
訴うったえる
kiệnđộng từ
裁判さいばん
phiên tòadanh từ
1審いっしん
phiên tòa sơ thẩmdanh từ
2審にしん
phiên tòa phúc thẩmdanh từ
都と
thủ đôdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
合あわせる
kết hợpđộng từ
賠償ばいしょうN1
bồi thườngdanh từ, động từ
命めいじるN3
ra lệnhđộng từ
上告期限じょうこくきげん
hạn kháng cáodanh từ
迫せまる
tiến gầnđộng từ
訪おとずれる
thămđộng từ
インターネット
internetdanh từ
集あつめる
thu thậpđộng từ
署名しょめい
chữ kýdanh từ, động từ
終おわらせる
kết thúcđộng từ
反省はんせい
suy ngẫmdanh từ, động từ
話はなす
nóiđộng từ
勾留こうりゅう
giam giữdanh từ, động từ
見みつかる
tìm thấyđộng từ
亡なくなる
mấtđộng từ
元顧問もとこもん
cựu cố vấndanh từ
長男ちょうなん
con trai cảdanh từ
多おおく
nhiềudanh từ
国民こくみん
người dândanh từ
刑事司法けいじしほう
tư pháp hình sựdanh từ
問題もんだい
vấn đềdanh từ
危機感ききかん
cảm giác nguy hiểmdanh từ
持もつN5
cóđộng từ
表あらわれ
biểu hiệndanh từ
関係者かんけいしゃ
người liên quandanh từ
進すすめる
tiến hànhđộng từ
最終的さいしゅうてき
cuối cùngdanh từ, tính từ
判断はんだん
phán đoándanh từ, động từ
する
làmđộng từ
ことにする
quyết địnhcấu trúc ngữ pháp
しています
đangcấu trúc ngữ pháp
ことにしています
đang quyết địnhcấu trúc ngữ pháp
ます
thì hiện tạicấu trúc ngữ pháp
ました
thì quá khứcấu trúc ngữ pháp
ません
phủ địnhcấu trúc ngữ pháp
ませんでした
phủ định quá khứcấu trúc ngữ pháp
たい
muốncấu trúc ngữ pháp
たくない
không muốncấu trúc ngữ pháp
たかった
đã muốncấu trúc ngữ pháp
たくなかった
đã không muốncấu trúc ngữ pháp
です
thì hiện tạicấu trúc ngữ pháp
でした
thì quá khứcấu trúc ngữ pháp
ではありません
phủ địnhcấu trúc ngữ pháp
ではありませんでしたN3
phủ định quá khứcấu trúc ngữ pháp
だ
thì hiện tạicấu trúc ngữ pháp
だった
thì quá khứcấu trúc ngữ pháp
ではない
phủ địnhcấu trúc ngữ pháp
ではなかった
phủ định quá khứcấu trúc ngữ pháp
ですか
câu hỏicấu trúc ngữ pháp
でしたか
câu hỏi quá khứcấu trúc ngữ pháp
ではありませんか
câu hỏi phủ địnhcấu trúc ngữ pháp
ではありませんでしたか
câu hỏi phủ định quá khứcấu trúc ngữ pháp
だか
câu hỏicấu trúc ngữ pháp
だったか
câu hỏi quá khứcấu trúc ngữ pháp
ではないか
câu hỏi phủ địnhcấu trúc ngữ pháp
ではなかったか
câu hỏi phủ định quá khứcấu trúc ngữ pháp
ですから
vì vậycấu trúc ngữ pháp
でしたから
vì vậy quá khứcấu trúc ngữ pháp
ではありませんから
vì vậy phủ địnhcấu trúc ngữ pháp
ではありませんでしたからN3
vì vậy phủ định quá khứcấu trúc ngữ pháp
だから
vì vậycấu trúc ngữ pháp
だったから
vì vậy quá khứcấu trúc ngữ pháp
ではないから
vì vậy phủ địnhcấu trúc ngữ pháp
ではなかったから
vì vậy phủ định quá khứcấu trúc ngữ pháp
ですので
vì vậycấu trúc ngữ pháp
でしたので
vì vậy quá khứcấu trúc ngữ pháp
ではありませんので
vì vậy phủ địnhcấu trúc ngữ pháp
ではありませんでしたので
vì vậy phủ định quá khứcấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 + など N1
<Danh từ 1> và những người/vật khác. Dùng để liệt kê một vài trong số nhiều người hoặc vật.「大川原化工機」の社長など3人が逮捕され、その後、無実が明らかになった、えん罪事件をめぐり、警視庁公安部と検察の捜査の違法性を認めた東京高等裁判所の判決について、メーカー側は、上告しないよう求める要望書を警視庁と検察に提出しました。
Danh từ 1 + について N1
Về <Danh từ 1>. Dùng để chỉ ra đối tượng mà hành động hay trạng thái nào đó có liên quan.「大川原化工機」の社長など3人が逮捕され、その後、無実が明らかになった、えん罪事件をめぐり、警視庁公安部と検察の捜査の違法性を認めた東京高等裁判所の判決について、メーカー側は、上告しないよう求める要望書を警視庁と検察に提出しました。
Động từ thể て + いただきたい N1
Muốn ai đó làm gì cho mình. Dùng để thể hiện mong muốn ai đó thực hiện hành động gì đó cho mình một cách lịch sự.大川原正明社長は「何としても、ここで裁判を終わらせて、反省していただきたい」と話していました。
Động từ thể て + います N1
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại.大川原正明社長は「何としても、ここで裁判を終わらせて、反省していただきたい」と話していました。
Động từ thể て + います N1
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại.勾留中に、がんが見つかり亡くなった元顧問の相嶋静夫さんの長男は「多くの署名が集まったのは、国民の人たちが刑事司法の問題として危機感を持っていることの表れだ」と話していました。
Động từ thể て + います N1
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại.関係者によりますと、都と国は、上告しない方向で検討を進めていて、11日までに最終的な判断をすることにしています。

Câu hỏi

「大川原化工機おおかわらかこうき」の事件じけんに関かんして、社長しゃちょうたちが警視庁けいしちょうと検察けんさつに提出ていしゅつした要望書ようぼうしょの内容ないようは何なにですか。

1/5
A捜査のやり直しを求める
B上告しないように求める
C賠償金の増額を求める
D署名活動の中止を求める

Bài báo liên quan