Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ゾウが店にきて たべものをたべました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ゾウが店みせにきて たべものをたべました

N5
09/06/2025171
ゾウが店にきて たべものをたべました
0:00

 タイの スーパーに、大おおきな ゾウが 来きました。ゾウは、店みせの 中なかに 入はいって、食たべ物ものを 食たべました。ゾウは、スナックや バナナを 食たべました。10分ふんぐらい いました。ゾウは 野生やせいで、公園こうえんから 来きました。公園こうえんの 人ひとが 来きて、ゾウを 追おい出だしました。店みせの 商品しょうひんは 散ちらかりましたが、大おおきな 損害そんがいは ありませんでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N559%
N40%
N318%
N26%
N118%

Từ vựng (19)

スーパー
siêu thịdanh từ
ゾウN3
voidanh từ
来くる
đếnđộng từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
中なか
bên trongdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
食たべ物もの
thức ăndanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
スナック
đồ ăn vặtdanh từ
バナナ
chuốidanh từ
分ふん
phútdanh từ
野生やせいN1
hoang dãdanh từ
公園こうえん
công viêndanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
追おい出だすN1
đuổi rađộng từ
商品しょうひんN3
sản phẩmdanh từ
散ちらかる
bị xáo trộnđộng từ
大おおきなN5
lớntính từ
損害そんがいN3
tổn thấtdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 は Danh từ 2 ですN5
<danh từ="" 1=""><danh từ="" 2="">Trợ từ "は" được sử dụng để chỉ ra chủ đề của câu.</danh></danh>ゾウは 野生で、公園から 来ました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen.ゾウは、店の 中に 入って、食べ物を 食べました。
Danh từ 1 や Danh từ 2N5
Liệt kê một số danh từ tiêu biểu trong một nhóm.ゾウは、スナックや バナナを 食べました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen.公園の 人が 来て、ゾウを 追い出しました。

Câu hỏi

ゾウは どこに 来きましたか。

1/5
A学校
Bスーパー
C病院
D駅

Bài báo liên quan