Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの4月の輸入がとても少なくなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの4月がつの輸入ゆにゅうがとても少すくなくなりました

N4
09/06/202539
アメリカの4月の輸入がとても少なくなりました
0:00

アメリカの輸入ゆにゅうが、先月せんげつまでの1か月げつで、今いままででいちばん大おおきく減へりました。アメリカの商務省しょうむしょうによると、4月がつの輸入ゆにゅうは、3月がつより16.3%減へって、3510億おくドルでした。日本円にほんえんで50兆円ちょうえんぐらいです。薬くすりや携帯電話けいたいでんわ、自動車じどうしゃの部品ぶひんなどの輸入ゆにゅうが、たくさん減へりました。中国ちゅうごくからの輸入ゆにゅうは、5年ねんぶりにいちばん少すくなくなりました。専門家せんもんかは「トランプ大統領だいとうりょうが、輸入ゆにゅうの税金ぜいきんを上あげると言いいました。税金ぜいきんが上あがる前まえに、たくさん輸入ゆにゅうしたため、4月がつは少すくなくなったと考かんがえられます」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N49%
N324%
N23%
N112%

Từ vựng (28)

輸入ゆにゅうN3
nhập khẩudanh từ, động từ
商務省しょうむしょう
bộ thương mạidanh từ
減へる
giảmđộng từ
薬くすりN5
thuốcdanh từ
携帯電話けいたいでんわ
điện thoại di độngdanh từ
部品ぶひん
linh kiện, bộ phậndanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
税金ぜいきんN3
thuếdanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ
輸入ゆにゅうするN3
nhập khẩuđộng từ
上あげる
tăngđộng từ
減へらすN3
giảm bớt, làm giảmđộng từ
少すくなくなる
trở nên ít hơnđộng từ
大統領だいとうりょう
tổng thốngdanh từ
今いままで
cho đến naydanh từ
ドル
đô ladanh từ
日本円にほんえん
yên Nhậtdanh từ
いちばん
nhất, đứng đầutrạng từ
たくさん
nhiềutrạng từ
前まえN1
trướcdanh từ
ためN4
vì, đểdanh từ
考かんがえられるN4
được cho rằngđộng từ
ぐらい
khoảngtrạng từ
年ねん
nămdanh từ
月がつN3
thángdanh từ
兆ちょう
nghìn tỷdanh từ
億おくN4
trăm triệudanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể  thường + ためN4
Vì/Do/Do đó. <br>Trình bày lý do, nguyên nhân dẫn đến kết quả nào đó. Nguyên nhân khách quan, ngoài ý muốn của người nói.税金が上がる前に、たくさん輸入したため、4月は少なくなったと考えられます。
Động từ thể từ điển + と考えられますN4
Người ta cho rằng/Có thể cho rằng. <br>Dùng khi muốn nói ý kiến, suy nghĩ của người nói.税金が上がる前に、たくさん輸入したため、4月は少なくなったと考えられます。
Danh từ  + によると、~N4
Theo như/Dựa theo. <br>Dùng khi muốn nói thông tin dựa trên nguồn nào đó.アメリカの商務省によると、4月の輸入は、3月より16.3%減って、3510億ドルでした。
Danh từ  + ぶりN4
Sau khoảng thời gian. <br>Dùng khi muốn nói một sự việc diễn ra sau một khoảng thời gian dài.中国からの輸入は、5年ぶりにいちばん少なくなりました。
Danh từ + などN5
Vân vân. <br>Dùng khi muốn liệt kê những thứ tương tự.薬や携帯電話、自動車の部品などの輸入が、たくさん減りました。

Câu hỏi

アメリカの輸入ゆにゅうは4月がつにどうなりましたか?

1/5
Aとても増えました
Bとても減りました
C変わりませんでした
D少しだけ増えました

Bài báo liên quan