Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカでスカイダイビングの飛行機が落ちる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカでスカイダイビングの飛行機ひこうきが落おちる

N4
09/06/2025151
アメリカでスカイダイビングの飛行機が落ちる
0:00

アメリカのテネシー州しゅうで8日ようか、スカイダイビングをする人ひとたちが乗のった飛行機ひこうきが、空港くうこうを出でてすぐに落おちました。乗のっていた人ひとは20人にじゅうにんです。飛行機ひこうきは2つに折おれて、壊こわれました。この事故じこで、3人さんにんがヘリコプターで病院びょういんに運はこばれました。1人ひとりはけががひどくて、救急車きゅうきゅうしゃで病院びょういんに運はこばれました。地面じめんにいた人ひとの被害ひがいはありませんでした。アメリカの国くにの機関きかんなどが、事故じこの原因げんいんを調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N440%
N312%
N24%
N14%

Từ vựng (20)

スカイダイビング
nhảy dùdanh từ
飛行機ひこうき
máy baydanh từ
空港くうこうN4
sân baydanh từ
すぐN1
ngay lập tứcphó từ
落おちる
rơiđộng từ
乗のる
lên, đi (phương tiện)động từ
折おれるN4
gãyđộng từ
壊こわれるN4
hỏng, vỡđộng từ
事故じこ
tai nạndanh từ
ヘリコプター
trực thăngdanh từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
運はこぶN4
chở, mangđộng từ
けがN3
vết thươngdanh từ
ひどいN4
nặng, nghiêm trọngtính từ
救急車きゅうきゅうしゃ
xe cứu thươngdanh từ
地面じめん
mặt đấtdanh từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
機関きかん
cơ quandanh từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + すぐにN5
Ngay sau khi làm ~ thì...<br>Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau khi một hành động khác kết thúc.飛行機が、空港を出てすぐに落ちました。
Động từ thể て + いるN5
Đang ~<br>Diễn tả trạng thái đang diễn ra của một hành động.アメリカの国の機関などが、事故の原因を調べています。
Động từ thể て + しまうN4
Lỡ ~<br>Diễn tả một hành động đã hoàn thành hoặc một sự việc đáng tiếc đã xảy ra.飛行機は2つに折れて、壊れました。
Danh từ + でN5
Bằng ~<br>Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ phương tiện hoặc cách thức thực hiện hành động.3人がヘリコプターで病院に運ばれました。

Câu hỏi

どこで飛行機ひこうきの事故じこがありましたか。

1/5
Aカリフォルニア州
Bテネシー州
Cニューヨーク州
Dフロリダ州

Bài báo liên quan