Có vẻ như ~ / Hình như ~. Diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán của người nói dựa trên thông tin có được.気象庁は9日、「中国地方と近畿、東海で梅雨が始まったようだ」と言いました。
Động từ thể thông thường + そうだ N4
Có vẻ như ~ / Trông có vẻ ~. Diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán của người nói dựa trên thông tin có được.これから1週間は雨や曇りの日が多くなりそうです。
Thể thông thường + かもしれません N4
Có thể ~ / Có lẽ ~. Diễn tả sự phỏng đoán dựa trên thông tin không chắc chắn.気象庁は「フィリピンやインドネシアのまわりの海の温度が高いため、ことしの梅雨は雨の量が多くなる所があるかもしれません。十分に気をつけてください」と言っています。
Động từ thể thông thường + ため N4
Vì ~ / Do ~. Diễn tả lý do, nguyên nhân.気象庁は「フィリピンやインドネシアのまわりの海の温度が高いため、ことしの梅雨は雨の量が多くなる所があるかもしれません。十分に気をつけてください」と言っています。