Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
自民 物価高対策で現金給付求める意見 財源や給付額検討へ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

自民じみん 物価ぶっか高だか対策たいさくで現金げんきん給付きゅうふ求もとめる意見いけん 財源ざいげんや給付きゅうふ額がく検討けんとうへ

N2
09/06/20251
自民 物価高対策で現金給付求める意見 財源や給付額検討へ
0:00

物価ぶっか高だか対策たいさくをめぐり、自民党じみんとうは、速すみやかな対応たいおうが必要ひつようだとして現金げんきん給付きゅうふの実施じっしを求もとめる意見いけんが党内とうないで出でていることから、財源ざいげんや給付きゅうふ額がくなどの検討けんとうを進すすめることにしています。

夏なつの参議院さんぎいん選挙せんきょへの対応たいおうについて石破いしば総理そうり大臣だいじんは9日にち、自民党じみんとうに対にたいし、2040年ねんにGDP=国内こくない総そう生産せいさんを名目めいもくで1000兆ちょう円えんにするとともに、国民こくみんの平均へいきん所得しょとくを5割わり以上いじょう、上昇じょうしょうさせることを公約こうやくに掲かかげるよう指示しじしました。
自民党じみんとう内ないでは、物価ぶっか高だか対策たいさくをめぐり、速すみやかな対応たいおうが必要ひつようだとして現金げんきん給付きゅうふの実施じっしを求もとめる意見いけんが出でていて、木原きはら選挙せんきょ対策たいさく委員いいん長ちょうは「国民こくみんが物価ぶっか高だかで苦くるしんでいる時ときに、国くにの税収ぜいしゅうだけが伸のびているのはおかしく、しっかり国民こくみんに還元かんげんしていくことも大切たいせつだ」と述のべました。
党とう執行しっこう部ぶは、消費しょうひ税ぜいの税率ぜいりつ引き下ひきさげは、国くにの財政ざいせい状況じょうきょうなどから現実げんじつ的てきではないとしています。
一方いっぽうで、現金げんきん給付きゅうふについては、税収ぜいしゅうの上うえ振ふれ分ぶんを活用かつようし、赤字あかじ国債こくさいを発行はっこうしない範囲はんいであれば、実施じっしは可能かのうだという指摘してきもあり、財源ざいげんや給付きゅうふ額がくなどの検討けんとうを進すすめることにしています。
物価ぶっか高だか対策たいさくをめぐっては、公明党こうめいとうが、マイナンバーカードを持もっている人ひとなどに付与ふよする「マイナポイント」の形かたちでの給付きゅうふを主張しゅちょうしていることから、今後こんご、自民じみん・公明こうめい両りょう党とうの間までも調整ちょうせいが行おこなわれる見通みとおしです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N513%
N413%
N341%
N24%
N128%

Từ vựng (43)

物価高ぶっかだか対策たいさく
biện pháp đối phó với giá cả tăng caodanh từ
自民党じみんとう
đảng dân chủ tự dodanh từ
速すみやか
nhanh chóngtính từ
対応たいおう
đối ứng, ứng phódanh từ
現金給付げんきんきゅうふ
cấp tiền mặtdanh từ
実施じっしN3
thực hiện, thực thidanh từ
意見いけんN4
ý kiếndanh từ
党内とうない
nội bộ đảngdanh từ
財源ざいげん
nguồn tài chínhdanh từ
給付額きゅうふがく
số tiền cấp phátdanh từ
検討けんとうN3
xem xét, nghiên cứudanh từ
夏なつ
mùa hèdanh từ
参議院選挙さんぎいんせんきょ
bầu cử thượng việndanh từ
総理大臣そうりだいじんN2
thủ tướngdanh từ
GDP
tổng sản phẩm quốc nộidanh từ
国内総生産こくないそうせいさん
tổng sản phẩm quốc nộidanh từ
名目めいもく
danh nghĩadanh từ
兆円ちょうえん
nghìn tỷ yêndanh từ
国民こくみんN3
nhân dân, quốc dândanh từ
平均所得へいきんしょとくN3
thu nhập bình quândanh từ
上昇じょうしょう
sự tăng lêndanh từ
公約こうやく
lời hứa công khaidanh từ
掲かかげる
đưa ra, nêu lênđộng từ
税収ぜいしゅう
thu thuếdanh từ
伸のびるN3
tăng lênđộng từ
還元かんげんN1
hoàn trả, hoàn lạidanh từ
消費税しょうひぜい
thuế tiêu dùngdanh từ
税率ぜいりつ
tỷ lệ thuếdanh từ
引ひき下さげ
giảm xuốngdanh từ
財政状況ざいせいじょうきょう
tình hình tài chínhdanh từ
現実的げんじつてき
thực tếtính từ
一方いっぽう
một mặtdanh từ
上振うわぶれ分ぶん
phần tăng thêmdanh từ
活用かつよう
sử dụngdanh từ
赤字国債あかじこくさい
trái phiếu chính phủ thâm hụtdanh từ
発行はっこう
phát hànhdanh từ
範囲はんい
phạm vidanh từ
指摘してきN1
chỉ ra, chỉ rõdanh từ
公明党こうめいとう
đảng công minhdanh từ
付与ふよ
cấp phátdanh từ
主張しゅちょう
chủ trương, khẳng địnhdanh từ
調整ちょうせい
điều chỉnhdanh từ
見通みとおし
dự kiến, triển vọngdanh từ

Ngữ pháp (10)

Danh từ + をめぐり N2
Xoay quanh vấn đề, sự việc liên quan đến danh từ. Thường dùng trong văn viết.物価高対策をめぐり、自民党は、速やかな対応が必要だとして現金給付の実施を求める意見が党内で出ている。
Danh từ + を求める N2
Yêu cầu, đòi hỏi danh từ. Thường dùng trong văn viết.速やかな対応が必要だとして現金給付の実施を求める意見が党内で出ている。
Động từ thể thông thường + ことから N2
Diễn tả nguyên nhân, lý do của sự việc. Thường dùng trong văn viết.党内で出ていることから、財源や給付額などの検討を進めることにしています。
Động từ thể thông thường + ことにしている N2
Diễn tả quyết định thực hiện hành động một cách có nguyên tắc, thói quen.財源や給付額などの検討を進めることにしています。
Danh từ + に対し N2
Đối với, về phía danh từ. Thường dùng trong văn viết.自民党に対し、2040年にGDP=国内総生産を名目で1000兆円にするとともに、国民の平均所得を5割以上、上昇させることを公約に掲げるよう指示しました。
Danh từ + とともに N2
Cùng với danh từ. Thường dùng trong văn viết.2040年にGDP=国内総生産を名目で1000兆円にするとともに、国民の平均所得を5割以上、上昇させることを公約に掲げるよう指示しました。
Động từ thể thông thường + べき N2
Diễn tả việc nên, cần thiết phải làm. Thường dùng trong văn viết.国民が物価高で苦しんでいる時に、国の税収だけが伸びているのはおかしく、しっかり国民に還元していくことも大切だ。
Động từ thể thông thường + ことも大切だ N2
Diễn tả việc cần thiết, quan trọng phải làm. Thường dùng trong văn viết.しっかり国民に還元していくことも大切だ。
Danh từ + だけが N2
Chỉ có danh từ. Thường dùng trong văn viết.国民が物価高で苦しんでいる時に、国の税収だけが伸びているのはおかしく、しっかり国民に還元していくことも大切だ。
Danh từ + などから N2
Từ, vì danh từ. Thường dùng trong văn viết.消費税の税率引き下げは、国の財政状況などから現実的ではないとしています。

Câu hỏi

自民党じみんとうが物価高ぶっかだか対策たいさくとして検討けんとうしている主おもな対応たいおうは何なにですか。

1/5
A消費税の税率引き下げ
B現金給付の実施
C赤字国債の大量発行
Dマイナンバーカードの廃止

Bài báo liên quan