Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
5月の会社の倒産が今年で一番多い

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

5月がつの会社かいしゃの倒産とうさんが今年ことしで一番いちばん多おおい

N4
10/06/2025279
5月の会社の倒産が今年で一番多い
0:00

東京商工リサーチとうきょうしょうこうリサーチによると、今年ことし5月がつに倒産とうさんした会社かいしゃは857で、今年ことしの中なかでいちばん多おおくなりました。去年きょねんの同おなじ月つきより15%少すくなくなりましたが、今年ことし3月がつの853より多おおくなりました。倒産とうさんした会社かいしゃの中なかには、人ひとの給料きゅうりょうを上あげることができなくて、働はたらく人ひとが足たりなくなった会社かいしゃもありました。東京商工リサーチとうきょうしょうこうリサーチは「大おおきい会社かいしゃは給料きゅうりょうを上あげることができるので、働はたらく人ひとが集あつまります。しかし、小ちいさい会社かいしゃは給料きゅうりょうを上あげることができないので、働はたらく人ひとが集あつまらないことが続つづいています」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N572%
N48%
N312%
N20%
N18%

Từ vựng (12)

今年ことしN5
năm naydanh từ
倒産とうさんする
phá sảnđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
いちばんN3
nhất, nhiều nhấttrạng từ
同おなじN5
giống, cùngtính từ
月がつN3
thángdanh từ
給料きゅうりょうN3
lươngdanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
足たりるN4
đủđộng từ
大おおきいN5
lớntính từ đuôi い
集あつまるN4
tập hợp, tụ họpđộng từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + によるとN4
Theo<br><danh từ="">Dùng để biểu thị nguồn thông tin của câu văn, thường đi kèm với そうだ、らしい、ようだ、とのことだ、ということだ ở cuối câu.</danh>東京商工リサーチによると、今年5月に倒産した会社は857で、今年の中でいちばん多くなりました。
Động từ thể thông thường + ことができるN5
Có thể ~, có khả năng ~ <br>Biểu thị khả năng, năng lực của ai đó hoặc tính khả thi của sự việc nào đó.東京商工リサーチは「大きい会社は給料を上げることができるので、働く人が集まります。しかし、小さい会社は給料を上げることができないので、働く人が集まらないことが続いています」と話しています。
Động từ thể thông thường + のでN4
Vì ~, do ~ <br>Được sử dụng để chỉ lý do, nguyên nhân của một sự việc nào đó.東京商工リサーチは「大きい会社は給料を上げることができるので、働く人が集まります。しかし、小さい会社は給料を上げることができないので、働く人が集まらないことが続いています」と話しています。
Động từ thể thông thường + ことがあるN5
Thỉnh thoảng, đôi khi ~ <br>Diễn đạt một việc nào đó thỉnh thoảng, đôi khi xảy ra.倒産した会社の中には、人の給料を上げることができなくて、働く人が足りなくなった会社もありました。

Câu hỏi

今年ことし5月がつに倒産とうさんした会社かいしゃはいくつですか。

1/5
A853
B857
C15
D1000

Bài báo liên quan