Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
マレーシアの高速道路でバスと車がぶつかり、大学生15人がなくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

マレーシアの高速道路こうそくどうろでバスと車くるまがぶつかり、大学生だいがくせい15人にんがなくなる

N4
10/06/202578
マレーシアの高速道路でバスと車がぶつかり、大学生15人がなくなる
0:00

マレーシアの高速道路こうそくどうろで、バスと車くるまがぶつかりました。バスに乗のっていた大学生だいがくせいなど15人にんが亡なくなりました。たくさんの人ひとがけがをして病院びょういんで治療ちりょうを受うけています。事故じこがあったのは、マレーシアのペラ州しゅうです。9日にちの午前ごぜん1時じごろ、走はしっていたバスと車くるまがぶつかりました。バスには大学生だいがくせいなど42人にんが乗のっていました。亡なくなった人ひとの中なかには、ぶつかったときにバスから外そとに落おちた人ひともいました。警察けいさつなどが、どうして事故じこが起おこったか調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N425%
N318%
N24%
N17%

Từ vựng (19)

高速道路こうそくどうろ
đường cao tốcdanh từ
バスN5
xe buýtdanh từ
車くるまN5
xe ô tôdanh từ
ぶつかるN2
va chạm, đụngđộng từ
乗のるN5
lên, đi (xe)động từ
大学生だいがくせいN4
sinh viên đại họcdanh từ
亡なくなるN4
tử vongđộng từ
たくさんN1
nhiềuphó từ
けがN3
vết thươngdanh từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
治療ちりょうN1
điều trịdanh từ
受うけるN4
nhận, tiếp nhậnđộng từ
事故じこN4
tai nạndanh từ
走はしるN5
chạyđộng từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
落おちるN4
rơiđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
起おこるN3
xảy rađộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 + などN5
"など" được dùng để liệt kê ví dụ, có nghĩa là "vân vân".バスに乗っていた大学生など15人が亡くなりました。
Danh từ 1 + でN5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.マレーシアの高速道路で、バスと車がぶつかりました。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả trạng thái, hành động đang diễn ra.たくさんの人がけがをして病院で治療を受けています。
Động từ thể từ điển + Danh từN5
Động từ thể từ điển có thể được sử dụng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ.亡くなった人の中には、ぶつかったときにバスから外に落ちた人もいました。
Danh từ 1 + は + thông tin + ですN5
"は" là trợ từ chỉ ra chủ đề của câu.事故があったのは、マレーシアのペラ州です。
Động từ thể từ điển + かN5
Động từ thể từ điển + か diễn tả câu hỏi gián tiếp.警察などが、どうして事故が起こったか調べています。

Câu hỏi

どこでバスと車くるまの事故じこがありましたか。

1/5
A日本
Bマレーシア
Cタイ
Dインドネシア

Bài báo liên quan