Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
クマの赤ちゃんをクマの服で育てる理由

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

クマの赤あかちゃんをクマの服ふくで育そだてる理由りゆう

N4
10/06/2025674
クマの赤ちゃんをクマの服で育てる理由
0:00

アメリカのカリフォルニア州カリフォルニアしゅうの森もりで、母親ははおやがいない子こどものクマが見みつかりました。生うまれて2か月げつぐらいでした。専門家せんもんかは「1匹ひきでは生いきることができないでしょう」と話はなしました。このため、動物どうぶつを守まもる仕事しごとをしている団体だんたいがこの子こどものクマを育そだてています。団体だんたいの人ひとは、クマのぬいぐるみのような服ふくを着きて、子こどものクマの世話せわをしています。子こどものクマが人ひとになれてしまうと、森もりに帰かえったときに危あぶないからです。団体だんたいの人ひとは「クマの服ふくを着きないで世話せわをすると、子こどものクマは怖こわがって木きに上あがりました。人ひとが怖こわいと思おもっていることがわかりました」と話はなしました。団体だんたいは「木きに上あがることや、食たべることができる草くさや虫むしを見みつけることなど、母親ははおやが教おしえることを教おしえています」と話はなしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N430%
N316%
N20%
N111%

Từ vựng (28)

カリフォルニア州カリフォルニアしゅう
bang Californiadanh từ
森もりN4
rừngdanh từ
母親ははおやN3
mẹdanh từ
子こどもN5
trẻ em, condanh từ
クマ
gấudanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
生うまれるN5
sinh rađộng từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
匹ひきN1
con (đơn vị đếm động vật)danh từ
生いきるN4
sốngđộng từ
動物どうぶつN5
động vậtdanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
仕事しごと
công việcdanh từ
団体だんたいN3
đoàn thểdanh từ
育そだてるN4
nuôi dưỡngđộng từ
ぬいぐるみ
thú nhồi bôngdanh từ
服ふくN5
quần áodanh từ
世話せわ
chăm sócdanh từ
慣なれるN4
quenđộng từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
怖こわがる
sợđộng từ
木きN5
câydanh từ
上あがる
leo lênđộng từ
食たべる
ănđộng từ
草くさN4
cỏdanh từ
虫むしN4
côn trùngdanh từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
教おしえる
dạyđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái kéo dài.団体がこの子どものクマを育てています。
Danh từ + のような + Danh từN4
Diễn tả phép so sánh, giống như.クマのぬいぐるみのような服を着て。
Động từ thể ない + で + động từN4
Diễn tả một hành động xảy ra mà không có hành động khác xảy ra cùng.クマの服を着ないで世話をすると。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả một kết quả tất yếu xảy ra khi một hành động được thực hiện.森に帰ったときに危ないからです。

Câu hỏi

子こどものクマはどこで見みつかりましたか。

1/5
A日本の山
Bアメリカのカリフォルニア州の森
Cカナダの川
Dロシアの動物園

Bài báo liên quan