Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
警察 「外国人が運転する車の事故を少なくしたい」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

警察けいさつ 「外国人がいこくじんが運転うんてんする車くるまの事故じこを少すくなくしたい」

N4
11/06/2025594
警察 「外国人が運転する車の事故を少なくしたい」
0:00

外国人がいこくじんが運転うんてんする車くるまの事故じこが増ふえています。

10日とおか、警察庁けいさつちょうが会議かいぎを開ひらきました。

集あつまった警察けいさつの人ひとに、警察庁けいさつちょうの長官ちょうかんは「外国人がいこくじんに日本にっぽんの交通こうつうのルールやマナーを知しってもらうように、しっかり教育きょういくをしなければなりません」と言いいました。

そして、「外国人がいこくじんに運転うんてんを頼たのんでいる会社かいしゃには、安全あんぜん運転うんてんの教育きょういくをしてもらいましょう。外国がいこくから旅行りょこうに来きた人ひとに車くるまを貸かす会社かいしゃには、日本にっぽんのルールなどをよく伝つたえてもらいましょう」と言いいました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N432%
N310%
N20%
N110%

Từ vựng (21)

外国人がいこくじんN5
người nước ngoàidanh từ
運転うんてんN3
lái xedanh từ/động từ
事故じこ
tai nạndanh từ
増ふえるN4
tăng lênđộng từ
警察庁けいさつちょう
cục cảnh sátdanh từ
会議かいぎ
cuộc họpdanh từ
開ひらく
tổ chức, mởđộng từ
集あつまる
tập trungđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
長官ちょうかんN1
giám đốc, trưởng phòngdanh từ
交通こうつうN4
giao thôngdanh từ
ルールN1
quy tắcdanh từ
マナー
phép lịch sựdanh từ
知しる
biếtđộng từ
教育きょういく
giáo dụcdanh từ/động từ
頼たのむN5
nhờ cậyđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
安全運転あんぜんうんてん
lái xe an toàndanh từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
貸かすN5
cho thuê, cho mượnđộng từ
伝つたえるN4
truyền đạtđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりません (hoặc Động từ thể ない + なければ なりません)N4
Phải làm gì đó, diễn tả sự cần thiết phải thực hiện một hành động.外国人に日本の交通のルールやマナーを知ってもらうように、しっかり教育をしなければなりません。
Động từ thể て + もらいましょうN4
Đề nghị ai đó làm gì cho mình (cùng nhau nhờ ai đó làm việc gì đó).外国人に運転を頼んでいる会社には、安全運転の教育をしてもらいましょう。
Động từ thể て + もらいましょうN4
Đề nghị ai đó làm gì cho mình (cùng nhau nhờ ai đó làm việc gì đó).外国から旅行に来た人に車を貸す会社には、日本のルールなどをよく伝えてもらいましょう。

Câu hỏi

警察庁けいさつちょうの長官ちょうかんは、外国人がいこくじんの交通事故こうつうじこを減へらすために何なにをするべきだと言いいましたか。

1/5
A外国人に日本の交通{ルール}や{マナー}をしっかり教える
B外国人に車を運転させない
C日本人だけに安全運転の教育をする
D交通事故のニュースを減らす

Bài báo liên quan