Danh từ + による N2
Biểu thị phương pháp, cách thức hoặc nguyên nhân.随意契約による備蓄米の売り渡しについて
Động từ thể khả năng + る N2
Diễn tả khả năng làm gì đó.行き渡らせることができるかが焦点となります
Động từ thể bị động + られる N2
Thể bị động, diễn tả hành động bị tác động.申請できるのは
Danh từ + に対し N2
Biểu thị đối tượng mà hành động hướng tới.記者団に対し
Động từ thể từ điển + のが + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ.販売するのが条件で
Động từ thể từ điển + ことにする N2
Quyết định làm gì đó.放出することにしています
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.専念したいとして
Động từ thể từ điển + ところ N2
Thời điểm xảy ra hành động.慎重な姿勢を示すところもあります
Động từ thể khả năng + る + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ khả năng.応えられる環境
Động từ thể từ điển + には N2
Biểu thị mục đích hoặc điều kiện.抑えにいくには
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.いちばんいいだろうと考え
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.少し時間がかかるので
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.このタイミングだと思った
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.述べました
Động từ thể từ điển + ことにする N2
Quyết định làm gì đó.決めて
Động từ thể từ điển + のが + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ.販売するのが条件で
Động từ thể từ điển + ことにする N2
Quyết định làm gì đó.放出することにしています
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.専念したいとして
Động từ thể từ điển + ところ N2
Thời điểm xảy ra hành động.慎重な姿勢を示すところもあります
Động từ thể khả năng + る + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ khả năng.応えられる環境
Động từ thể từ điển + には N2
Biểu thị mục đích hoặc điều kiện.抑えにいくには
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.いちばんいいだろうと考え
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.応募を受け付けてから実際に店頭に並ぶまで
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.少し時間がかかるので
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.このタイミングだと思った
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.述べました
Động từ thể từ điển + ことにする N2
Quyết định làm gì đó.決めて
Động từ thể từ điển + のga + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ.販売するのが条件で
Động từ thể từ điển + ことにする N2
Quyết định làm gì đó.放出することにしています
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.専念したいとして
Động từ thể từ điển + ところ N2
Thời điểm xảy ra hành động.慎重な姿勢を示すところもあります
Động từ thể khả năng + る + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ khả năng.応えられる環境
Động từ thể từ điển + には N2
Biểu thị mục đích hoặc điều kiện.抑えにいくには
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.いちばんいいだろうと考え
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.応募を受け付けてから実際に店頭に並ぶまで
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.少し時間がかかるので
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.このタイミングだと思った
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.述べました
Động từ thể từ điển + ことにする N2
Quyết định làm gì đó.決めて
Động từ thể từ điển + のが + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ.販売するのが条件で
Động từ thể từ điển + ことにする N2
Quyết định làm gì đó.放出することにしています
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.専念したいとして
Động từ thể từ điển + ところ N2
Thời điểm xảy ra hành động.慎重な姿勢を示すところもあります
Động từ thể khả năng + る + Danh từ N2
Danh từ hóa động từ khả năng.応えられる環境
Động từ thể từ điển + には N2
Biểu thị mục đích hoặc điều kiện.抑えにいくには
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.いちばんいいだろうと考え
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.応募を受け付けてから実際に店頭に並ぶまで
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.少し時間がかcるので
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ N2
Tính từ hóa động từ.このタイミングだと思った
Động từ thể ý chí + とする N2
Diễn tả ý định hoặc nỗ lực làm gì đó.述べました