Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日大重量挙げ部 元監督 コーチに金渡さず全額受け取っていたか

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日大にちだい重量挙じゅうりょうあげ部ぶ 元もと監督かんとく コーチに金きん渡わたさず全額ぜんがく受け取うけとっていたか

N1
11/06/2025152
日大重量挙げ部 元監督 コーチに金渡さず全額受け取っていたか
0:00

日大にちだい重量挙じゅうりょうあげ部ぶの元もと監督かんとくが特待とくたい生せいとして入部にゅうぶ予定よていの高校生こうこうせいの保護ほご者しゃから現金げんきんをだまし取だましとったとして逮捕たいほされた事件じけんで、元もと監督かんとくは請求せいきゅう書しょの作成さくせいや送付そうふなどをさせていたコーチには金きんを渡わたさず、全額ぜんがくを受け取うけとっていたとみられることが捜査そうさ関係かんけい者しゃへの取材しゅざいで分わかりました。警視庁けいしちょうはコーチからも任意にんいで事情じじょうを聞きき、20年ねん以上いじょう続つづいたとみられる不正ふせいの実態じったいを調しらべています。

日本にっぽん大学だいがく重量挙じゅうりょうあげ部ぶの元もと監督かんとく、難波なんば謙二けんじ容疑ようぎ者しゃ(63)は2022年ねん12月つき、入学にゅうがく金きんや授業じゅぎょう料りょうが減免げんめんされる特待とくたい生せいとして入部にゅうぶが決きまっていた高校こうこう3年生ねんせい4人にんの保護ほご者しゃに対にたいしてうその請求せいきゅう書しょを送おくり、現金げんきん200万まん円えん余あまりをだまし取だましとったとして詐欺さぎの疑うたがいで逮捕たいほされ、11日にち、検察庁けんさつちょうに送おくられました。
元もと監督かんとくは40代だいの男性だんせいコーチに命めいじてうその請求せいきゅう書しょの作成さくせいや送付そうふをさせていましたが、元もと監督かんとくは保護ほご者しゃから部ぶの口座こうざに振り込ふりこまれた金きんをコーチには渡わたさず、全額ぜんがくを自分じぶんで受け取うけとっていたとみられることが捜査そうさ関係かんけい者しゃへの取材しゅざいで分わかりました。
これまでの捜査そうさで元もと監督かんとくは、入学にゅうがく手続てつづきの際さいの支払しはらいを大学だいがくに代かわって部ぶが徴収ちょうしゅうする「代理だいり徴収ちょうしゅう」という方式ほうしきを就任しゅうにん直後ちょくごから導入どうにゅうし、請求せいきゅう額がくを水増みずましする手口てぐちで、20年ねん以上いじょうにわたって金きんを受け取うけとっていたとみられることが分わかっています。
警視庁けいしちょうはコーチからも任意にんいで事情じじょうを聞きき、長年ながねんにわたって継続けいぞくしてきた不正ふせいの実態じったいを調しらべています。
難波なんば容疑ようぎ者しゃは調しらべに対にたいし、「保護ほご者しゃから了解りょうかいを得えて受け取うけとった寄付きふ金きんだった」などと供述きょうじゅつし、容疑ようぎを否認ひにんしているということです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N517%
N417%
N335%
N28%
N124%

Từ vựng (92)

重量挙じゅうりょうあげ部ぶ
câu lạc bộ cử tạdanh từ
特待生とくたいせい
học sinh đặc cáchdanh từ
保護者ほごしゃ
người bảo hộdanh từ
現金げんきん
tiền mặtdanh từ
請求書せいきゅうしょ
hóa đơndanh từ
送付そうふ
gửi đidanh từ
不正ふせいN3
bất chínhdanh từ
入学金にゅうがくきん
tiền nhập họcdanh từ
授業料じゅぎょうりょう
học phídanh từ
詐欺さぎ
lừa đảodanh từ
逮捕たいほN3
bắt giữdanh từ
送おくるN4
gửiđộng từ
徴収ちょうしゅう
thu gomdanh từ
導入どうにゅう
đưa vàodanh từ
長年ながねん
nhiều nămdanh từ
寄付金きふきん
tiền quyên gópdanh từ
否認ひにん
phủ nhậndanh từ
供述きょうじゅつ
khai nhậndanh từ
了解りょうかいN1
đồng ýdanh từ
受うけ取とるN3
nhậnđộng từ
命めいじる
ra lệnhđộng từ
水増みずまし
thổi phồngdanh từ
事情じじょうN3
tình huốngdanh từ
実態じったいN1
thực trạngdanh từ
捜査そうさN1
điều tradanh từ
関係者かんけいしゃ
người liên quandanh từ
容疑者ようぎしゃ
nghi phạmdanh từ
高校生こうこうせい
học sinh cấp badanh từ
入部にゅうぶ
gia nhập câu lạc bộdanh từ
部ぶ
câu lạc bộdanh từ
全額ぜんがく
toàn bộ số tiềndanh từ
送付そうふする
gửi điđộng từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
調しらべる
điều trađộng từ
振ふり込こむ
chuyển khoảnđộng từ
分わかる
hiểuđộng từ
代かわるN2
thay thếđộng từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ
続つづいている
đang tiếp diễnđộng từ
得える
đạt đượcđộng từ
寄付きふ
quyên gópdanh từ
口座こうざ
tài khoản ngân hàngdanh từ
自身じしん
bản thândanh từ
代かわりに
thay vìtrạng từ
受うけ取とっていた
đã nhậnđộng từ
見みられる
được xem làđộng từ
渡わたす
traođộng từ
導入どうにゅうする
đưa vàođộng từ
命めいじて
ra lệnhđộng từ
受うけ取とった
đã nhậnđộng từ
見みられること
được xem làđộng từ
続つづいてきた
đã tiếp diễnđộng từ
続つづいていることN4
đang tiếp diễnđộng từ
得えて
đạt đượcđộng từ
寄付きふされる
được quyên gópđộng từ
口座こうざに
vào tài khoảndanh từ
自身じしんの
của bản thândanh từ
代かわって
thay thếđộng từ
受うけ取とっていないN3
không nhậnđộng từ
見みられている
được xem làđộng từ
渡わたされる
được traođộng từ
導入どうにゅうされる
được đưa vàođộng từ
命めいじられる
bị ra lệnhđộng từ
受うけ取とられる
bị nhậnđộng từ
見みられることに
được xem làđộng từ
続つづいてきたことに
đã tiếp diễnđộng từ
続つづいていることに
đang tiếp diễnđộng từ
得えていることに
đạt đượcđộng từ
寄付きふされていることに
được quyên gópđộng từ
口座こうざにしていることに
vào tài khoảnđộng từ
自身じしんのことに
của bản thândanh từ
代かわっていることに
thay thếđộng từ
受うけ取とっていないことに
không nhậnđộng từ
見みられていることに
được xem làđộng từ
渡わたされていることに
được traođộng từ
導入どうにゅうされていることに
được đưa vàođộng từ
命めいじられていることに
bị ra lệnhđộng từ
受うけ取とられていることに
bị nhậnđộng từ
見みられることになっていることに
được xem làđộng từ
続つづいてきたことになっていることに
đã tiếp diễnđộng từ
続つづいていることになっていることに
đang tiếp diễnđộng từ
得えていることになっていることにN3
đạt đượcđộng từ
寄付きふされていることになっていることに
được quyên gópđộng từ
口座こうざにしていることになっていることに
vào tài khoảnđộng từ
自身じしんのことになっていることに
của bản thândanh từ
代かわっていることになっていることに
thay thếđộng từ
受うけ取とっていないことになっていることに
không nhậnđộng từ
見みられていることになっていることに
được xem làđộng từ
渡わたされていることになっていることにN5
được traođộng từ
導入どうにゅうされていることになっていることに
được đưa vàođộng từ
命めいじられていることになっていることに
bị ra lệnhđộng từ
受うけ取とられていることになっていることにN3
bị nhậnđộng từ

Ngữ pháp (9)

Danh từ + によって N1
Bằng cách, do, bởi (diễn tả phương tiện, cách thức hay nguyên nhân).捜査関係者への取材で分かりました。
Động từ thể た + とみられる N1
Được cho là đã ~, bị phỏng đoán là đã ~ (diễn tả sự suy đoán dựa trên thông tin có được).受け取っていたとみられることが捜査関係者への取材で分かりました。
Động từ thể て + いた N1
Đã từng ~, đã ~ (diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài liên tục).受け取っていたとみられることが捜査関係者への取材で分かりました。
Động từ thể て + させていた N1
Khiến/cho phép ai đó làm ~ (diễn tả việc cho phép hoặc bắt buộc ai đó làm hành động nào đó).請求書の作成や送付などをさせていたコーチには金を渡さず。
Động từ thể て + いる N1
Đang ~, đã ~ (diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại).請求書の作成や送付などをさせていたコーチには金を渡さず。
Danh từ + にわたって N1
Trải suốt, kéo dài suốt ~ (diễn tả một khoảng thời gian hoặc không gian mà một hành động kéo dài).20年以上にわたって金を受け取っていたとみられることが分かっています。
Danh từ + に対して N1
Đối với ~ (diễn tả đối tượng mà một hành động hoặc cảm xúc nhắm tới).保護者に対してうその請求書を送り。
Động từ thể て + いる N1
Đang ~, đã ~ (diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại).20年以上にわたって金を受け取っていたとみられることが分かっています。
Động từ thể て + いる N1
Đang ~, đã ~ (diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại).逮捕され、11日、検察庁に送られました。

Câu hỏi

元もと監督かんとくが高校生こうこうせいの保護者ほごしゃからだまし取とったお金おかねについて、正ただしい説明せつめいはどれですか。

1/5
A元監督はコーチとお金を分け合っていた。
B元監督は全額を自分で受け取っていた。
Cコーチが全額を受け取っていた。
D保護者はお金を支払っていなかった。

Bài báo liên quan