Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
BTSのジミンさんとジョングクさんが兵役を終えました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

BTSのジミンさんとジョングクさんが兵役へいえきを終おえました

N4
12/06/2025406
BTSのジミンさんとジョングクさんが兵役を終えました
0:00

韓国かんこくの人気にんきグループBTSのメンバーが、軍隊ぐんたいでの仕事しごとを終おえました。11日にちはJIMINさんとJUNG KOOKさんが、ファンの前まえに出でてきました。JIMINさんは「軍隊ぐんたいの生活せいかつは簡単かんたんではありませんでした。道みちで兵隊へいたいを見みたら、温あたたかい言葉ことばをかけてあげてください」と話はなしました。JUNG KOOKさんは「カメラの前まえに出でるのは久ひさしぶりで、何なにを話はなしたらいいかわかりません」と言いって笑わらいました。BTSでは、10日にちにも2人りが軍隊ぐんたいの仕事しごとを終おえました。SUGAさんも21日にちに終おわる予定よていです。2年ねん半はんぐらい休やすんでいたBTSのメンバー7人にん全員ぜんいんの活動かつどうが、また始はじまりそうです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N422%
N319%
N23%
N111%

Từ vựng (24)

韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
人気にんきN3
nổi tiếngdanh từ
グループN3
nhómdanh từ
メンバーN3
thành viêndanh từ
軍隊ぐんたいN3
quân độidanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
簡単かんたん
đơn giảntính từ
兵隊へいたいN2
línhdanh từ
言葉ことばN5
lời nóidanh từ
カメラN5
máy ảnhdanh từ
前まえN1
trướcdanh từ
久ひさしぶりN4
lâu lắm rồidanh từ
活動かつどうN3
hoạt độngdanh từ
始はじまる
bắt đầuđộng từ
笑わらう
cườiđộng từ
見みる
nhìnđộng từ
出でるN5
rađộng từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ
言いう
nóiđộng từ
休やすむN5
nghỉ ngơiđộng từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
温あたたかいN3
ấm áptính từ
全員ぜんいん
toàn bộ thành viêndanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể た + らN4
Nếu/ Khi đã ~ thì... <br>Diễn tả điều kiện giả định, nếu vế trước xảy ra thì vế sau sẽ xảy ra道で兵隊を見たら、温かい言葉をかけてあげてください。
Động từ thể て + くださいN5
Hãy ~ <br>Dùng để yêu cầu hoặc khuyên bảo ai đó làm gì温かい言葉をかけてあげてください。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
<chủ ngữ="">thì~<br><thông tin="">Trợ từ "は" nhấn mạnh chủ thể của câu</thông></chủ>JIMINさんは「軍隊の生活は簡単ではありませんでした。
Động từ thể từ điển + のは + tính từN5
Việc ~ thì ... <br>Biến động từ thành danh từ bằng の, rồi nói về tính chất của việc đóカメラの前に出るのは久しぶりで、何を話したらいいかわかりません。
Động từ thể từ điển + 予定ですN5
Dự định sẽ ~ <br>Dùng để nói về kế hoạch, dự địnhSUGAさんも21日に終わる予定です。
Động từ thể từ điển + そうですN4
Có vẻ như ~ / Dường như ~<br>Diễn tả sự suy đoán, cảm giác dựa trên những gì nhìn thấy hoặc nghe thấy2年半ぐらい休んでいたBTSのメンバー7人全員の活動が、また始まりそうです。

Câu hỏi

BTSのメンバーはなぜ軍隊ぐんたいに行いっていましたか?

1/5
A旅行のため
B仕事のため
C軍隊の仕事のため
D勉強のため

Bài báo liên quan