Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
備蓄米の2割が店やレストランにとどきました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

備蓄米びちくまいの2割わりが店みせやレストランにとどきました

N4
12/06/202593
備蓄米の2割が店やレストランにとどきました
0:00

政府せいふは、食たべるお米こめが足たりなくなったときのために、たくさんのお米こめを準備じゅんびしています。政府せいふは、今年ことし3月がつから4月がつにかけて、準備じゅんびしているお米こめを売うるために入札にゅうさつを3回かい行おこないました。農林水産省のうりんすいさんしょうによると、売うることが決きまったお米こめのうち、5月がつ25日にちまでに小売店こうりてんやレストランなどに届とどいたのは20%ぐらいでした。小売店こうりてんに届とどいたのは、13%ぐらいでした。政府せいふは、5月がつの終おわりに入札にゅうさつを行おこなう予定よていでしたが、やめました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N424%
N324%
N20%
N120%

Từ vựng (16)

政府せいふN3
chính phủdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
お米こめ
gạodanh từ
足たりるN4
đủđộng từ
準備じゅんびするN3
chuẩn bịđộng từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
売うるN5
bánđộng từ
入札にゅうさつ
đấu thầudanh từ
行おこなうN4
tiến hànhđộng từ
農林水産省のうりんすいさんしょう
bộ nông lâm ngư nghiệpdanh từ
決きまるN4
quyết địnhđộng từ
小売店こうりてん
cửa hàng bán lẻdanh từ
届とどくN3
đếnđộng từ
レストランN5
nhà hàngdanh từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
やめる
ngừng, dừng lạiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN5
Thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.政府は、たくさんのお米を準備しています。
Danh từ + にかけてN4
Thể hiện khoảng thời gian hoặc không gian từ một điểm đến một điểm khác.今年3月から4月にかけて、準備しているお米を売るために入札を3回行いました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Biểu thị mục đích, để làm gì đó.準備しているお米を売るために入札を3回行いました。
Động từ thể thông thường + うちにN4
Diễn tả trong khoảng thời gian nào đó, một điều gì đó xảy ra hoặc được thực hiện.売ることが決まったお米のうち、5月25日までに小売店やレストランなどに届いたのは20%ぐらいでした。
Động từ thể thông thường + 予定N4
Biểu thị dự định hoặc kế hoạch thực hiện một hành động nào đó.政府は、5月の終わりに入札を行う予定でしたが、やめました。

Câu hỏi

政府せいふはなぜたくさんのお米こめを準備じゅんびしていますか。

1/5
Aお米を海外に売るため
Bお米が足りなくなったときのため
Cお米の値段を下げるため
D新しいお米を作るため

Bài báo liên quan