Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
猫とネズミ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

猫ねことネズミ

N4
12/06/20253622
猫とネズミ
0:00

昔話むかしばなしの「ねずみの宝たから」を紹介しょうかいします。昔むかし、ある所ところにおじいさんとおばあさんが住すんでいました。ある雨あめの日ひ、おじいさんは、家いえの前まえで、子こどもの猫ねこが鳴ないているのを見みつけました。おじいさんは、猫ねこを家いえに連つれて帰かえって、あたたかいおかゆを食たべさせました。そして、おじいさんとおばあさんは猫ねこを自分じぶんの子こどものように大切たいせつに育そだてました。ある日ひ、猫ねこが納屋なやに行いくと、床ゆかに空あいた穴あなの下したから音おとが聞きこえました。猫ねこが穴あなの中なかを見みると、豆まめを持もったねずみがいました。猫ねこがねずみを捕つかまえると、ねずみは言いいました。「私わたしたちねずみは、雨あめが降ふると、ねずみの宝物たからものを磨みがかなければなりません。疲つかれて母ははが病気びょうきになったので、母ははに豆まめを食たべさせたいのです。母ははが元気げんきになったら、私わたしは猫ねこさんに食たべられます」猫ねこはかわいそうに思おもって、ねずみを逃にがしました。そして、家いえの豆まめをたくさん穴あなに落おとしました。しばらくすると、穴あなから大判おおばんや小判こばんがたくさん出でてきました。ねずみが出でてきて言いいました。「おかげさまで、母ははの病気びょうきが治なおりました。無事ぶじに宝物たからものを磨みがくことができました。これはお礼れいです」おじいさんとおばあさんは、ねずみの宝物たからもののおかげで、幸しあわせに暮くらしました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N425%
N316%
N22%
N14%

Từ vựng (40)

昔話むかしばなし
truyện cổ tíchdanh từ
ねずみN3
chuộtdanh từ
宝たからN3
kho báudanh từ
紹介しょうかいする
giới thiệuđộng từ
住すむN5
sốngđộng từ
雨あめ
mưadanh từ
日ひN3
ngàydanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
子こどもN5
trẻ condanh từ
猫ねこ
mèodanh từ
鳴なく
kêuđộng từ
見みつける
tìm thấyđộng từ
連つれて帰かえる
dẫn vềđộng từ
食たべさせる
cho ănđộng từ
自分じぶんN5
bản thândanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ
育そだてるN4
nuôi dưỡngđộng từ
納屋なや
nhà khodanh từ
床ゆかN3
sàn nhàdanh từ
空あく
mở ra, trốngđộng từ
穴あなN3
lỗdanh từ
音おと
âm thanhdanh từ
聞きこえる
nghe thấyđộng từ
捕つかまえるN4
bắtđộng từ
磨みがく
đánh bóngđộng từ
疲つかれる
mệt mỏiđộng từ
病気びょうきN5
bệnh tậtdanh từ
元気げんき
khỏe mạnhtính từ
かわいそうN3
đáng thươngtính từ
逃にがす
thả rađộng từ
落おとす
làm rơiđộng từ
しばらく
một lúctrạng từ
大判おおばん
đồng tiền vàng lớndanh từ
小判こばん
đồng tiền vàng nhỏdanh từ
出でてくる
xuất hiệnđộng từ
おかげN4
nhờ vàodanh từ
無事ぶじ
an toàntính từ
お礼れいN4
lời cảm ơndanh từ
幸しあわせ
hạnh phúctính từ
暮くらす
sốngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + あげますN5
Làm ~ cho ai (diễn tả việc làm gì đó cho người khác)食べさせました。
Động từ thể た + らN4
Nếu ~ thì... (diễn tả điều kiện giả định)元気になったら。
Động từ thể て + しまいますN5
Lỡ ~ mất, đã ~ mất (diễn tả sự tiếc nuối hoặc hoàn thành hành động)逃しました。
Động từ thể る + ことができますN4
Có thể ~ (diễn tả khả năng làm gì đó)磨くことができました。
Động từ thể て + いますN4
Đang ~ / Đã và đang ~ (diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn)暮らしました。

Câu hỏi

おじいさんは雨あめの日ひに何を見みつけましたか?

1/5
Aねずみ
B子どもの猫
C宝物
D小判

Bài báo liên quan