Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
長い間夫を待った妻の悲しい話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

長ながい間あいだ夫おっとを待まった妻つまの悲かなしい話はなし

N4
12/06/2025348
長い間夫を待った妻の悲しい話
0:00

「勝四郎かつしろう」という話はなしを紹介しょうかいします。昔むかし、勝四郎かつしろうはお金おかねを稼かせぐために京都きょうとへ行いきました。家いえに残のこった妻つまは、夫おっとが帰かえるのを待まっていました。しかし、戦争せんそうがあって、勝四郎かつしろうは家いえに帰かえることができませんでした。7年しちねんが過すぎました。ある日ひ、勝四郎かつしろうはやっと家いえに帰かえることができました。家いえに入はいると、やせた妻つまが「お帰かえりなさい」と言いいました。2人ふたりは7年間ななねんかんのことを話はなして、一緒いっしょに寝ねました。朝あさになって、勝四郎かつしろうが目めを覚さますと、妻つまがいませんでした。家いえも壊こわれていました。勝四郎かつしろうは、妻つまが自分じぶんに会あいたいと思おもいながら亡なくなっていたことがわかりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N435%
N310%
N20%
N10%

Từ vựng (28)

話はなしN5
câu chuyệndanh từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
稼かせぐ
kiếm (tiền)động từ
ためN4
vì, đểdanh từ
京都きょうと
kyotodanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
残のこるN4
ở lạiđộng từ
妻つま
vợdanh từ
夫おっとN4
chồngdanh từ
帰かえる
vềđộng từ
待まつN5
đợi, chờđộng từ
戦争せんそうN4
chiến tranhdanh từ
できる
có thểđộng từ
年ねん
nămdanh từ
過すぎるN4
trôi quađộng từ
ある日ひ
một ngày nọdanh từ
やっとN4
cuối cùng thìtrạng từ
入はいるN5
vàođộng từ
やせる
gầy điđộng từ
お帰かえりなさい
mừng anh đã vềcâu chào
話はなす
nói chuyệnđộng từ
一緒いっしょに
cùng nhautrạng từ
寝ねる
ngủđộng từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
目めを覚さます
tỉnh dậyđộng từ
壊こわれるN4
bị hỏng, bị phá hủyđộng từ
亡なくなる
qua đờiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ためにN4
Để (làm gì đó), nhằm mục đích (làm gì đó). <br>Diễn tả mục đích của hành động.お金を稼ぐために京都へ行きました。
Động từ thể từ điển + のをN4
Danh từ hóa động từ夫が帰るのを待っていました。
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Có thể (làm gì đó). <br>Diễn tả khả năng làm một việc gì đó.家に帰ることができませんでした。
Động từ thể て + しまうN4
Lỡ (làm gì đó), tiếc nuối về việc đã xảy ra. <br>Diễn tả sự tiếc nuối về hành động đã xảy ra.妻がいませんでした。

Câu hỏi

勝四郎かつしろうはなぜ京都きょうとへ行いきましたか。

1/5
A旅行をするため
Bお金を稼ぐため
C勉強するため
D家族に会うため

Bài báo liên quan