事件N3
sự kiện, vụ việcdanh từ
公判
phiên tòa công khaidanh từ
検察
công tố viêndanh từ
争点
tranh luận, điểm tranh cãidanh từ
境遇N1
hoàn cảnhdanh từ
重さ
trọng lượng, mức độ nghiêm trọngdanh từ
争う
tranh cãi, tranh luậnđộng từ
決まる
được quyết địnhđộng từ
重い
nặng, nghiêm trọngtính từ
これまで
cho đến naytrạng từ
などの罪N3
tội lỗi như làtrợ từ
などと供述していた
đã khai như làtrợ từ
などと供述している
đang khai như làtrợ từ
などと供述した
đã khai như làtrợ từ
などと供述する
khai như làtrợ từ
などと供述していたということで
đã khai như là vì vậytrợ từ
などと供述しているということでN3
đang khai như là vì vậytrợ từ
などと供述したということで
đã khai như là vì vậytrợ từ
などと供述するということで
khai như là vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられます
được cho là sẽ là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点になるとみられる
được cho là sẽ là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点になるとみられている
được cho là sẽ là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点になるとみられた
được cho là đã là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点になるとみられていた
được cho là đã là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点になるとみられますということで
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられるということで
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられているということで
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられたということで
được cho là đã là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられていたということで
được cho là đã là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられますということです
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられるということです
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられているということです
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられたということです
được cho là đã là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられていたということです
được cho là đã là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点になるとみられますということですということです
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậy vì vậytrợ từ