Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
安倍元首相銃撃事件 被告の初公判10月28日と発表 奈良地裁

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

安倍あべ元もと首相しゅしょう銃撃じゅうげき事件じけん 被告ひこくの初はつ公判こうはん10月つき28日にちと発表はっぴょう 奈良なら地裁ちさい

N2
13/06/202562
安倍元首相銃撃事件 被告の初公判10月28日と発表 奈良地裁
0:00

3年ねん前まえ、奈良なら市しで安倍あべ元もと総理そうり大臣だいじんが銃撃じゅうげきされて死亡しぼうした事件じけんで、殺人さつじんなどの罪つみで起訴きそされた山上やまがみ徹也てつや被告ひこくの裁判さいばんについて、奈良なら地方ちほう裁判所さいばんしょは初はつ公判こうはんをことし10月つき28日にちに開ひらくと発表はっぴょうしました。

3年ねん前まえの2022年ねん7月つき8日にち、奈良なら市しで安倍あべ元もと総理そうり大臣だいじんが銃撃じゅうげきされて死亡しぼうした事件じけんでは、山上やまがみ徹也てつや被告ひこく(44)が殺人さつじんなどの罪つみで起訴きそされています。
この事件じけんは裁判さいばん員いん裁判さいばんで審理しんりされるとみられ、裁判さいばんを前まえに裁判所さいばんしょと検察けんさつ、弁護士べんごしの3者しゃで証拠しょうこや争点そうてんを絞り込しぼりこむ「公判こうはん前ぜん整理せいり手続てつづき」がこれまでに7回かい行おこなわれました。
裁判さいばんの日程にっていは決きまっていませんでしたが、奈良なら地方ちほう裁判所さいばんしょは13日にち、初はつ公判こうはんをことし10月つき28日にちの午後ごご2時じに開ひらくと発表はっぴょうしました。
その後そのごの日程にっていについては明あきらかにされていません。
山上さんじょう被告ひこくは捜査そうさ段階だんかいの調しらべに対にたいし、母親ははおやが多額たがくの献金けんきんをしていた旧きゅう統一とういつ教会きょうかいに恨うらみを募つのらせた末すえ、事件じけんを起おこしたなどと供述きょうじゅつしていたということで、裁判さいばんでは被告ひこくの境遇きょうぐうなどの情状じょうじょう面めんを踏ふまえた刑けいの重おもさなどが争点そうてんになるとみられます。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N518%
N48%
N339%
N210%
N124%

Từ vựng (70)

銃撃じゅうげき
vụ nổ súngdanh từ
死亡しぼうN3
tử vongdanh từ
事件じけんN3
sự kiện, vụ việcdanh từ
殺人さつじん
sát nhândanh từ
罪つみ
tội lỗidanh từ
起訴きそ
khởi tốdanh từ
裁判さいばん
phiên tòadanh từ
公判こうはん
phiên tòa công khaidanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
検察けんさつ
công tố viêndanh từ
弁護士べんごし
luật sưdanh từ
証拠しょうこ
chứng cứdanh từ
争点そうてん
tranh luận, điểm tranh cãidanh từ
整理せいりN3
sắp xếpdanh từ
手続きてつづき
thủ tụcdanh từ
捜査そうさN1
điều tradanh từ
献金けんきん
quyên gópdanh từ
恨うらみN2
oán hậndanh từ
供述きょうじゅつ
lời khaidanh từ
境遇きょうぐうN1
hoàn cảnhdanh từ
情状じょうじょう
tình tiếtdanh từ
刑けい
hình phạtdanh từ
重おもさ
trọng lượng, mức độ nghiêm trọngdanh từ
争あらそう
tranh cãi, tranh luậnđộng từ
開ひらくN4
mởđộng từ
行おこなうN4
tiến hànhđộng từ
決きまる
được quyết địnhđộng từ
明あきらかにする
làm rõđộng từ
募つのらせる
tăng lênđộng từ
踏ふまえる
dựa trênđộng từ
多額たがく
số tiền lớntính từ
旧きゅう
cũ, trước đâytính từ
重おもい
nặng, nghiêm trọngtính từ
その後ご
sau đótrạng từ
これまでまで
cho đến naytrạng từ
前まえに
trướctrạng từ
末すえ
cuối cùngtrạng từ
など
vân vântrợ từ
とみられる
được cho làtrợ từ
ということで
vì vậytrợ từ
に対たいし
đối vớitrợ từ
を踏ふまえた
dựa trêntrợ từ
などが
vàtrợ từ
などとN3
như làtrợ từ
などの
như làtrợ từ
などの罪つみN3
tội lỗi như làtrợ từ
などと供述きょうじゅつしていた
đã khai như làtrợ từ
などと供述きょうじゅつしている
đang khai như làtrợ từ
などと供述きょうじゅつした
đã khai như làtrợ từ
などと供述きょうじゅつする
khai như làtrợ từ
などと供述きょうじゅつしていたということで
đã khai như là vì vậytrợ từ
などと供述きょうじゅつしているということでN3
đang khai như là vì vậytrợ từ
などと供述きょうじゅつしたということで
đã khai như là vì vậytrợ từ
などと供述きょうじゅつするということで
khai như là vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられます
được cho là sẽ là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点そうてんになるとみられる
được cho là sẽ là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点そうてんになるとみられている
được cho là sẽ là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点そうてんになるとみられた
được cho là đã là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点そうてんになるとみられていた
được cho là đã là điểm tranh cãitrợ từ
などが争点そうてんになるとみられますということで
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられるということで
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられているということで
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられたということで
được cho là đã là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられていたということで
được cho là đã là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられますということです
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられるということです
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられているということです
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられたということです
được cho là đã là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられていたということです
được cho là đã là điểm tranh cãi vì vậytrợ từ
などが争点そうてんになるとみられますということですということです
được cho là sẽ là điểm tranh cãi vì vậy vì vậytrợ từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 が V される N2
Danh từ 2 được V ở Danh từ 1. Cấu trúc bị động thể hiện hành động xảy ra ở đâu.3年前、奈良市で安倍元総理大臣が銃撃されて死亡した事件で、殺人などの罪で起訴された山上徹也被告の裁判について、奈良地方裁判所は初公判をことし10月28日に開くと発表しました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 で V される N2
Danh từ 1 được V tại Danh từ 2. Cấu trúc bị động thể hiện hành động xảy ra ở đâu.この事件は裁判員裁判で審理されるとみられ、裁判を前に裁判所と検察、弁護士の3者で証拠や争点を絞り込む「公判前整理手続き」がこれまでに7回行われました。
Động từ thể た + 末 N2
Sau khi làm V, kết quả là... Thường dùng để chỉ kết quả không tốt.山上被告は捜査段階の調べに対し、母親が多額の献金をしていた旧統一教会に恨みを募らせた末、事件を起こしたなどと供述していたということで、裁判では被告の境遇などの情状面を踏まえた刑の重さなどが争点になるとみられます。

Câu hỏi

奈良市ならしで安倍あべ元もと総理大臣そうりだいじんが銃撃じゅうげきされて死亡しぼうした事件じけんについて、奈良なら地方裁判所ちほうさいばんしょが発表はっぴょうした初公判しょこうはんの日程にっていはいつですか。

1/5
A2022年7月8日
B2024年10月28日
C2024年7月13日
D2023年10月28日

Bài báo liên quan