Dùng để liệt kê một số danh từ hoặc động từ tiêu biểu trong nhóm, hàm ý rằng vẫn còn những thứ khác nữa.イスラエルは13日「イスラエル軍の飛行機が、イランにある核の研究所などを攻撃した」と言いました。
Động từ thể từ điển + ため (に) N4
Diễn tả mục đích, lý do của hành động.イスラエルを攻撃するためのようです。
Động từ thể ý chí + 予定です N4
Diễn tả dự định, kế hoạch làm gì.アメリカとイランは、今月15日にイランの核について話し合う予定でした。