Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イスラエル イランの核の研究所などを攻撃した

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イスラエル イランの核かくの研究所けんきゅうじょなどを攻撃こうげきした

N4
14/06/202590
イスラエル イランの核の研究所などを攻撃した
0:00

イスラエルがイランを攻撃こうげきしました。

イスラエルは13日にち「イスラエル軍ぐんの飛行機ひこうきが、イランにある核かくの研究所けんきゅうじょなどを攻撃こうげきした」と言いいました。

この攻撃こうげきで、イランの革命かくめい防衛ぼうえい隊たいのトップのサラミ総司令そうしれい官かんなどが亡なくなりました。

イランのメディアは、首都しゅとテヘランで女性じょせいや子こどもが、亡なくなったりけがをしたりしたと言いいました。

このあとイランは、100機き以上いじょうのドローンをイスラエルに向むけて飛とばしました。イスラエルを攻撃こうげきするためのようです。

アメリカとイランは、今月こんげつ15日にちにイランの核かくについて話はなし合あう予定よていでした。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N424%
N328%
N20%
N124%

Từ vựng (30)

イスラエル
Israeldanh từ
イラン
Irandanh từ
攻撃こうげきN3
tấn côngdanh từ/động từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
核かくN1
hạt nhândanh từ
研究所けんきゅうじょ
viện nghiên cứudanh từ
革命かくめいN1
cách mạngdanh từ
防衛隊ぼうえいたい
đội vệ binhdanh từ
総司令官そうしれいかん
tổng tư lệnhdanh từ
首都しゅとN3
thủ đôdanh từ
女性じょせい
phụ nữdanh từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
亡なくなる
chếtđộng từ
けが
bị thươngdanh từ
ドローン
máy bay không người láidanh từ
話はなし合あうN3
thảo luậnđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
向むけるN3
hướng tớiđộng từ
飛とばすN3
phóng, bayđộng từ
ためN4
để, nhằmdanh từ
ようだ
có vẻ nhưtính từ
メディア
truyền thôngdanh từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
月がつN3
thángdanh từ
日にち
ngàydanh từ
言いうN3
nóiđộng từ
などN3
vân vândanh từ
あるN3
cóđộng từ
する
làmđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + など N4
Dùng để liệt kê một số danh từ hoặc động từ tiêu biểu trong nhóm, hàm ý rằng vẫn còn những thứ khác nữa.イスラエルは13日「イスラエル軍の飛行機が、イランにある核の研究所などを攻撃した」と言いました。
Động từ thể từ điển + ため (に) N4
Diễn tả mục đích, lý do của hành động.イスラエルを攻撃するためのようです。
Động từ thể ý chí + 予定です N4
Diễn tả dự định, kế hoạch làm gì.アメリカとイランは、今月15日にイランの核について話し合う予定でした。

Câu hỏi

イスラエルがイランイランを攻撃こうげきした後あと、イランイランはどのような行動こうどうをとりましたか。

1/5
A{アメリカ}と話し合いを始めた
Bイスラエルに100機以上のドローンを飛ばした
C首都テヘランから避難した
D革命防衛隊を解散した

Bài báo liên quan