{Có người/vật (danh từ 2) ở (địa điểm) (danh từ 1). Diễn tả sự tồn tại của người hoặc động vật ở một địa điểm nào đó.}外務省によると、イランには日本人が380人ぐらい、イスラエルには1000人ぐらいいます。
Động từ thể ý chí + ように言います N4
{Yêu cầu/nhờ vả ai đó làm gì. Dùng để truyền đạt lại mệnh lệnh, yêu cầu, nhờ vả của người khác.}日本の大使館は、イランとイスラエルにいる日本人にメールなどを出して、気をつけるように言っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N4
{(Danh từ 1) thực hiện hành động lên (danh từ 2). Diễn tả hành động của chủ ngữ tác động lên tân ngữ.}外務省は、情報を集めて、日本人の安全を守ると言っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 から Động từ N4
{(Danh từ 1) thực hiện hành động từ (danh từ 2). Diễn tả nguồn gốc của hành động.}日本は、石油のほとんどを中東から輸入しています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từ N4
{(Danh từ 1) thực hiện hành động tại/đến (danh từ 2). Diễn tả địa điểm mà hành động xảy ra.}石油を売っている会社は、今は日本が輸入する石油に問題はないと言っています。
Động từ thể ý chí + と言っています N4
{Ai đó nói rằng sẽ làm gì. Trích dẫn ý chí, dự định của ai đó.}これからも情報を集めると言っています。