Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
外務省「イランやイスラエルにいる日本人の安全を守る」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

外務省がいむしょう「イランやイスラエルにいる日本人にっぽんじんの安全あんぜんを守まもる」

N4
14/06/202581
外務省「イランやイスラエルにいる日本人の安全を守る」
0:00

外務省がいむしょうによると、イランには日本人にっぽんじんが380人にんぐらい、イスラエルには1000人にんぐらいいます。

日本にっぽんの大使館たいしかんは、イランとイスラエルにいる日本人にっぽんじんにメールなどを出だして、気きをつけるように言いっています。

外務省がいむしょうは、情報じょうほうを集あつめて、日本人にっぽんじんの安全あんぜんを守まもると言いっています。

日本にっぽんは、石油せきゆのほとんどを中東ちゅうとうから輸入ゆにゅうしています。

石油せきゆを売うっている会社かいしゃは、今いまは日本にっぽんが輸入ゆにゅうする石油せきゆに問題もんだいはないと言いっています。これからも情報じょうほうを集あつめると言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N424%
N324%
N20%
N15%

Từ vựng (19)

外務省がいむしょう
bộ ngoại giaodanh từ
イラン
irandanh từ
日本人にほんじん
người nhậtdanh từ
イスラエル
israeldanh từ
大使館たいしかんN5
đại sứ quándanh từ
メール
emaildanh từ
情報じょうほうN3
thông tindanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
石油せきゆ
dầu mỏdanh từ
中東ちゅうとう
trung đôngdanh từ
輸入ゆにゅうN3
nhập khẩudanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
出だすN5
gửiđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
集あつめるN4
thu thậpđộng từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
売うるN5
bánđộng từ
気きをつけるN2
chú ý, cẩn thậncụm từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ 1 に Danh từ 2 が います N4
{Có người/vật (danh từ 2) ở (địa điểm) (danh từ 1). Diễn tả sự tồn tại của người hoặc động vật ở một địa điểm nào đó.}外務省によると、イランには日本人が380人ぐらい、イスラエルには1000人ぐらいいます。
Động từ thể ý chí + ように言います N4
{Yêu cầu/nhờ vả ai đó làm gì. Dùng để truyền đạt lại mệnh lệnh, yêu cầu, nhờ vả của người khác.}日本の大使館は、イランとイスラエルにいる日本人にメールなどを出して、気をつけるように言っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 を Động từ N4
{(Danh từ 1) thực hiện hành động lên (danh từ 2). Diễn tả hành động của chủ ngữ tác động lên tân ngữ.}外務省は、情報を集めて、日本人の安全を守ると言っています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 から Động từ N4
{(Danh từ 1) thực hiện hành động từ (danh từ 2). Diễn tả nguồn gốc của hành động.}日本は、石油のほとんどを中東から輸入しています。
Danh từ 1 は Danh từ 2 に Động từ N4
{(Danh từ 1) thực hiện hành động tại/đến (danh từ 2). Diễn tả địa điểm mà hành động xảy ra.}石油を売っている会社は、今は日本が輸入する石油に問題はないと言っています。
Động từ thể ý chí + と言っています N4
{Ai đó nói rằng sẽ làm gì. Trích dẫn ý chí, dự định của ai đó.}これからも情報を集めると言っています。

Câu hỏi

日本にほんの大使館たいしかんは{イラン}と{イスラエル}に居いる日本人にほんじんにどのようなことを伝つたえていますか。

1/5
A早く日本に帰るように言っている
B気をつけるように言っている
C石油を買うように言っている
D旅行をやめるように言っている

Bài báo liên quan