Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
SNSに関する相談が2024年に過去最多になる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

SNSに関かんする相談そうだんが2024年にせんにじゅうよねんに過去かこ最多さいたになる

N3
14/06/20252495
SNSに関する相談が2024年に過去最多になる
0:00

2024年にせんにじゅうよねん、SNSに関かんする相談そうだんが8万6000件はちまんろっぴゃくけんを超こえました。これは今いままでで一番いちばん多おおい数かずです。2023年にせんにじゅうさんねんよりも5000件ごせんけん以上いじょう増ふえました。50代ごじゅうだい以上いじょうの人ひとからの相談そうだんが増ふえています。SNSを使つかう人ひとが多おおくなり、使つかう時間じかんも長ながくなっているので、相談そうだんも増ふえたと考かんがえられます。最近さいきんは、有名人ゆうめいじんの名前なまえを使つかってお金おかねのサービスに勧誘かんゆうされる問題もんだいが40代よんじゅうだい以上いじょうの人ひとに多おおいです。また、スマートフォンで簡単かんたんな仕事しごとをする副業ふくぎょうのトラブルも、20代にじゅうだいや30代さんじゅうだいの人ひとを中心ちゅうしんに増ふえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N416%
N319%
N26%
N113%

Từ vựng (25)

年ねんN5
nămdanh từ
関かんするN5
liên quan đếnđộng từ
相談そうだん
tham vấn, tư vấndanh từ
件けん
vụ, trường hợpdanh từ
超こえる
vượt qua, vượt quáđộng từ
多おおい
nhiềutính từ
数かず
số lượngdanh từ
増ふえる
tăng lênđộng từ
年代ねんだいN4
thập kỷ, độ tuổidanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
時間じかん
thời giandanh từ
考かんがえる
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
有名人ゆうめいじん
người nổi tiếngdanh từ
名前なまえ
têndanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
サービスN5
dịch vụdanh từ
勧誘かんゆうN1
mời gọi, dụ dỗdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
簡単かんたんN4
đơn giảntính từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
副業ふくぎょう
nghề phụ, việc làm thêmdanh từ
トラブル
rắc rối, sự cốdanh từ
中心ちゅうしん
trung tâm, chủ yếudanh từ

Ngữ pháp (1)

Danh từ + を中心に + Động từN3
Dùng để nhấn mạnh đối tượng chính của hành động.スマートフォンで簡単な仕事をする副業のトラブルも、20代や30代の人を中心に増えています。

Câu hỏi

2024年にせんにじゅうよねんのSNSに関かんする相談そうだん件数けんすうはどうなりましたか。

1/5
A減りました
B変わりませんでした
C今までで一番多くなりました
D2023年より少なくなりました

Bài báo liên quan