vụ, trường hợp (đơn vị đếm sự kiện, vụ việc)danh từ
急に
đột nhiêntrạng từ
止まるN2
dừng lạiđộng từ
速くなる
trở nên nhanh, tăng tốcđộng từ
気をつける
chú ý, cẩn thậnđộng từ
Ngữ pháp (3)
Danh từ + は + thông tin + ですN5
<danh từ=""> là <thông tin="">. Chủ ngữ là danh từ (Danh từ + は) được nhấn mạnh và bổ sung thông tin.</thông></danh>三菱自動車は、車の ブレーキに 問題が あるので、4万1134台を 直します。
Động từ thể từ điển + ことが ありますN5
Thỉnh thoảng có lúc xảy ra việc gì đó.車が 急に 止まったり、速く なったり する ことが あります。
Động từ thể て + くださいN5
Hãy làm ~. Mẫu câu dùng để yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì.気を つけて ください。