Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
スイッチ2、4日で350万台売れる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

スイッチ2、4日かで350万台まんだい売うれる

N5
14/06/2025859
スイッチ2、4日で350万台売れる
0:00

ニンテンドースイッチ2 売うれています任天堂にんてんどうは、新あたらしいゲーム機き「ニンテンドースイッチ2」を 発売はつばいしました。4日にちで 350万台まんだい 売うれました。これは 任天堂にんてんどうの ゲーム機きで 一番いちばん 早はやいです。みんなは スイッチ2で 新あたらしい ゲームを 楽たのしんでいます。スイッチ2は 450ドルです。たくさんの 人ひとが 買かいました。アメリカの お店おみせは、長ながく 開あけました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N49%
N327%
N25%
N19%

Từ vựng (15)

売うれるN3
bán chạyđộng từ
任天堂にんてんどう
Nintendodanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
ゲーム機き
máy chơi gamedanh từ
発売はつばいするN2
phát hànhđộng từ
台だいN3
đơn vị đếm cho máy mócdanh từ
一番いちばんN3
nhất, số mộttrạng từ
早はやい
nhanhtính từ
みんなN4
mọi ngườidanh từ
楽たのしむN4
thưởng thứcđộng từ
たくさんN1
nhiềutrạng từ
買かうN5
muađộng từ
お店おみせ
cửa hàngdanh từ
長ながいN2
dàitính từ
開あけるN3
mởđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ nơi chốn, thời gian hoặc phương tiện diễn ra hành động.4日で 350万台 売れました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái kéo dài.ニンテンドースイッチ2 売れています。
Động từ thể た + Danh từN5
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, nghĩa là "danh từ đã được (làm gì đó)".たくさんの人が買いました。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Dùng để biểu thị thông tin về một danh từ, giới thiệu hoặc xác nhận thông tin.スイッチ2は450ドルです。
Danh từ + を + Động từN5
Dùng để chỉ đối tượng của hành động, "làm gì đó với cái gì".みんなはスイッチ2で新しいゲームを楽しんでいます。

Câu hỏi

「ニンテンドースイッチ2」は 何ですか。

1/5
A本
Bゲーム機
C車
Dパソコン

Bài báo liên quan