Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大きなへびがすむぬま

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大おおきなへびがすむぬま

N4
14/06/2025721
大きなへびがすむぬま
0:00

昔むかし、岩手県いわてけんの北上川きたかみがわの上流じょうりゅうに光勝寺こうしょうじというお寺てらがありました。立派りっぱな和尚おしょうが住すんでいました。ある年としの春はる、おさとという子こどもが母親ははおやと山やまにワラビをとりに行いきました。おさとは、山やまの中なかで母親ははおやとはぐれてしまいました。おさとは1人りで泣ないていました。そのとき、若わかい男おとこが声こえをかけてきて「母親ははおやのところへ連つれて行いってあげる」と言いいました。2人りは仲なかよく野原のはらを歩あるいて、母親ははおやの近ちかくまで来きました。男おとこは「もう少すこしだけ一緒いっしょにいてくれないか」と言いいました。男おとこが「なんて可愛かわいいんだろう」と言いったとき、おさとは大おおきな声こえで叫さけびました。男おとこは、おさとを飲のみ込こんでしまいました。男おとこは沼ぬまに住すむ大蛇だいじゃで、蛇へびの姿すがたに変かわりました。母親ははおやが来きたとき、蛇へびは林はやしの中なかに逃にげていきました。和尚おしょうは、祈いのり続つづけました。大蛇だいじゃは苦くるしみながら、沼ぬまから逃にげて北上川きたかみがわを流ながされていきました。黒岩くろいわの里さとまで来きると、体からだが石いしになりました。今いまでも北上川きたかみがわに、この石いしは残のこっているそうです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N425%
N320%
N20%
N18%

Từ vựng (52)

昔むかし
ngày xưadanh từ
岩手県いわてけん
tỉnh Iwatedanh từ
北上川きたかみがわ
sông Kitakamidanh từ
上流じょうりゅう
thượng nguồndanh từ
光勝寺こうしょうじ
chùa Koushoudanh từ
お寺てら
chùadanh từ
立派りっぱN3
tuyệt vời, xuất sắctính từ
和尚おしょう
hòa thượngdanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
あるN3
nào đótính từ
春はるN5
mùa xuândanh từ
子こども
đứa trẻdanh từ
母親ははおやN3
mẹdanh từ
山やま
núidanh từ
ワラビ
dương xỉdanh từ
行いくN1
điđộng từ
はぐれる
lạcđộng từ
1人り
một mìnhdanh từ
泣なく
khócđộng từ
そのとき
lúc đótrạng từ
若わかい
trẻtính từ
男おとこN5
người đàn ôngdanh từ
声こえ
giọng nóidanh từ
かける
nóiđộng từ
連つれる
dẫn điđộng từ
行いってあげる
dẫn điđộng từ
仲なかよく
thân thiệntrạng từ
野原のはら
cánh đồngdanh từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
近ちかく
gầndanh từ
もう少すこし
thêm một chúttrạng từ
一緒いっしょ
cùng nhaudanh từ
くれないか
ở lạiđộng từ
可愛かわいい
dễ thươngtính từ
大おおきな
to lớntính từ
声こえ
giọng nóidanh từ
叫さけぶ
hétđộng từ
飲のみ込こむ
nuốtđộng từ
沼ぬまN1
đầm lầydanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
大蛇だいじゃ
con rắn lớndanh từ
姿すがたN3
hình dạngdanh từ
変かわる
thay đổiđộng từ
林はやし
rừngdanh từ
逃にげる
chạy trốnđộng từ
祈いのる
cầu nguyệnđộng từ
苦くるしむ
đau khổđộng từ
流ながされる
bị cuốn trôiđộng từ
黒岩くろいわ
tên địa danh (kuroiwa)danh từ
里さと
làngdanh từ
石いし
đádanh từ
残のこる
còn lạiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + しまうN5
Diễn tả một hành động đã hoàn thành hoặc diễn tả một sự tiếc nuối về hành động đã xảy ra.おさとは、山の中で母親とはぐれてしまいました。
Động từ thể て + くれないかN4
Diễn tả một yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm gì cho mình.もう少しだけ一緒にいてくれないか。
Động từ thể て + いくN4
Diễn tả một hành động diễn ra liên tục về phía xa hoặc trong tương lai.蛇は林の中に逃げていきました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + 続けるN4
Diễn tả một hành động diễn ra liên tục, không ngừng.和尚は、祈り続けました。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả một hành động xảy ra ngay sau khi hành động khác kết thúc.黒岩の里まで来ると、体が石になりました。

Câu hỏi

おさとはどこで母親ははおやとはぐれましたか。

1/5
Aお寺
B山
C川
D学校

Bài báo liên quan