Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
北朝鮮 キム総書記 砲弾の増産を指示 ロシアに供与の指摘も

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

北朝鮮きたちょうせん キム総そう書記しょき 砲弾ほうだんの増産ぞうさんを指示しじ ロシアに供与きょうよの指摘してきも

N2
14/06/202575
北朝鮮 キム総書記 砲弾の増産を指示 ロシアに供与の指摘も
0:00

北朝鮮きたちょうせんのキム・ジョンウン(金きむ正ただし恩おん)総そう書記しょきは、軍需ぐんじゅ工場こうじょうを視察しさつしました。ロシアのウクライナ侵攻しんこうに使用しようされる砲弾ほうだんの6割わりが北朝鮮きたちょうせん製せいだという指摘してきもある中なか、キム総そう書記しょきは砲弾ほうだんのさらなる増産ぞうさんを指示しじしています。

14日にち付づけの北朝鮮きたちょうせんの朝鮮ちょうせん労働党ろうどうとう機関きかん紙し「労働ろうどう新聞しんぶん」は、キム・ジョンウン総そう書記しょきが13日にち、軍需ぐんじゅ工場こうじょうを訪おとずれ、砲弾ほうだんの生産せいさん現場げんばを視察しさつしたと伝つたえました。


キム総そう書記しょきは、ことし上半期かみはんきの生産せいさん状況じょうきょうを確認かくにんし「現代げんだい戦せんに適てきした、新型しんがたの強力きょうりょくな砲弾ほうだんの生産せいさんを増ふやすため、生産せいさん能力のうりょくをさらに強化きょうかする必要ひつようがある」と述のべたということです。
北朝鮮きたちょうせんの制裁せいさい逃のがれを監視かんしするため、日にち米べい韓かんなど11か国かこくが設立せつりつしたチームは、先月せんげつ公表こうひょうした報告ほうこく書しょで、北朝鮮きたちょうせんからロシアに供与きょうよされた砲弾ほうだんは去年きょねんだけで最大さいだいで900万まん発はつに上のぼるとしていました。
また、これまでに専門せんもん家かからは、ロシアのウクライナ侵攻しんこうで使用しようされる砲弾ほうだんの6割わりが北朝鮮きたちょうせん製せいだという指摘してきも出でています。
北朝鮮きたちょうせんのメディアは、先月せんげつもキム総そう書記しょきが砲弾ほうだんを生産せいさんする工場こうじょうを視察しさつしたと伝つたえていて、キム総そう書記しょきは、相次あいつぐ軍需ぐんじゅ工場こうじょうの視察しさつでさらなる砲弾ほうだんの増産ぞうさんを指示しじしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N414%
N330%
N26%
N126%

Từ vựng (21)

視察しさつN1
thị sátdanh từ, động từ
砲弾ほうだん
đạn pháodanh từ
増産ぞうさん
tăng sản xuấtdanh từ, động từ
生産せいさんN4
sản xuấtdanh từ, động từ
強化きょうか
củng cố, tăng cườngdanh từ, động từ
供与きょうよ
cung cấpdanh từ, động từ
制裁せいさいN1
chế tài, trừng phạtdanh từ
相次あいつぐ
liên tiếpđộng từ
指摘してきN1
chỉ ra, chỉ tríchdanh từ, động từ
侵攻しんこう
xâm lượcdanh từ, động từ
現代戦げんだいせん
chiến tranh hiện đạidanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
適てきする
thích hợpđộng từ
指示しじN1
chỉ thị, chỉ đạodanh từ, động từ
報告書ほうこくしょ
báo cáodanh từ
設立せつりつ
thành lậpdanh từ, động từ
監視かんしN1
giám sátdanh từ, động từ
確認かくにんN3
xác nhậndanh từ, động từ
機関紙きかんし
báo chídanh từ
上半期じょうはんき
nửa đầu nămdanh từ
日米韓にちべいかん
nhật bản, mỹ, hàn quốcdanh từ

Ngữ pháp (10)

Danh từ 1 + の + Danh từ 2 N2
Biểu thị mối quan hệ sở hữu giữa hai danh từ, tương đương với "của" trong tiếng Việt.北朝鮮のキム・ジョンウン(金正恩)総書記は、軍需工場を視察しました。
Động từ thể từ điển + ため N2
Biểu thị mục đích của hành động, tương đương với "để" trong tiếng Việt.新型の強力な砲弾の生産を増やすため、生産能力をさらに強化する必要がある。
Danh từ + に上る N2
Biểu thị số lượng lớn, tương đương với "lên đến" trong tiếng Việt.北朝鮮からロシアに供与された砲弾は去年だけで最大で900万発に上る。
Động từ thể từ điển + という + Danh từ N2
Biểu thị thông tin được đề cập, tương đương với "cái gọi là" trong tiếng Việt.ロシアのウクライナ侵攻で使用される砲弾の6割が北朝鮮製だという指摘も出ています。
Động từ thể từ điển + ことがある N2
Biểu thị sự việc đã từng xảy ra, tương đương với "đã từng" trong tiếng Việt.これまでに専門家からは、ロシアのウクライナ侵攻で使用される砲弾の6割が北朝鮮製だという指摘も出ています。
Động từ thể từ điển + ことです N2
Biểu thị nội dung của một thông báo, tương đương với "là" trong tiếng Việt.キム総書記は、ことし上半期の生産状況を確認し「現代戦に適した、新型の強力な砲弾の生産を増やすため、生産能力をさらに強化する必要がある」と述べたということです。
Danh từ + を + Động từ (ngoại động từ) N2
Biểu thị đối tượng của hành động, tương đương với "đối tượng" trong tiếng Việt.キム総書記は、ことし上半期の生産状況を確認し「現代戦に適した、新型の強力な砲弾の生産を増やすため、生産能力をさらに強化する必要がある」と述べたということです。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Biểu thị khả năng thực hiện hành động, tương đương với "có thể" trong tiếng Việt.キム総書記は、ことし上半期の生産状況を確認し「現代戦に適した、新型の強力な砲弾の生産を増やすため、生産能力をさらに強化する必要がある」と述べたということです。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Biểu thị khả năng thực hiện hành động, tương đương với "có thể" trong tiếng Việt.キム総書記は、ことし上半期の生産状況を確認し「現代戦に適した、新型の強力な砲弾の生産を増やすため、生産能力をさらに強化する必要がある」と述べたということです。
Động từ thể từ điển + ことができる N2
Biểu thị khả năng thực hiện hành động, tương đương với "có thể" trong tiếng Việt.キム総書記は、ことし上半期の生産状況を確認し「現代戦に適した、新型の強力な砲弾の生産を増やすため、生産能力をさらに強化する必要がある」と述べたということです。

Câu hỏi

キム・ジョンウン総書記そうしょきが軍需ぐんじゅ工場こうじょうを視察しさつした主おもな目的もくてきは何なんですか。

1/5
A工場の従業員と会うため
B砲弾の生産能力を強化し、増産を指示するため
C新しい兵器を発表するため
Dロシアに行く準備をするため

Bài báo liên quan