Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カブス 鈴木誠也 2安打もチームは敗れる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カブス 鈴木すずき誠まこと也 2安打あんだもチームは敗やぶれる

N2
13/06/202530
カブス 鈴木誠也 2安打もチームは敗れる
0:00

大リーグだいり-ぐ、カブスの鈴木すずき誠まこと也選手せんしゅは、13日にちのパイレーツ戦せんでヒット2本ほんを打うちましたが、チームは延長えんちょうの末すえ、敗やぶれました。

鈴木すずき選手せんしゅは、本拠地ほんきょちのシカゴで行おこなわれたパイレーツ戦せんに3番ばん・ライトで先発せんぱつ出場しゅつじょうしました。
パイレーツの先発せんぱつは昨さくシーズンの新人しんじん王おう、スキーンズ投手とうしゅで、5月つきの対戦たいせんではホームランを打うっていますが、1回かいの第だい1打席だせきは見逃みのがし三振さんしん、3回かいの第だい2打席だせきは2にアウト一塁いちるい二塁にるいと先制せんせいのチャンスでしたが、セカンドフライでした。
両りょうチーム無む得点とくてんで迎むかえた6回かいの第だい3打席だせきは先頭せんとうバッターで、代かわった2人にん目めのピッチャーのスライダーを捉とらえてレフト前ぜんヒットで出塁しゅつるいし、5試合しあい連続れんぞくヒットとしましたが、得点とくてんにはつながりませんでした。
1点てんを先制せんせいされた直後ちょくごの8回かいの第だい4打席だせきも、ノーアウト一塁いちるいからレフトへ鋭するどい当あたりのヒットを打うってチャンスを広ひろげ、このあとチームは同点どうてんに追おいつきました。
試合しあいは1対たい1のまま延長えんちょうに入はいり、カブスは10回かいに1点てんを勝ち越かちこされ、そのウラ、2にアウト二塁にるいで鈴木すずき選手せんしゅに第だい5打席だせきが回まわりましたが、止とめたバットにボールが当あたってセカンドゴロに倒たおれ、カブスは1対たい2で敗やぶれました。
鈴木すずき選手せんしゅはこの試合しあい5打数だすう2安打あんだで、打率だりつは2割わり6分ふん9厘りんとしましたが、打点だてんは「57」のままで、試合しあい終了しゅうりょう時点じてんではチームメートのクローアームストロング選手せんしゅとともにナショナルリーグ2位いのまま、かわりません。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N514%
N418%
N337%
N212%
N118%

Từ vựng (57)

大だいリーグ
giải bóng chày major leaguedanh từ
カブス
cubs (tên đội bóng chày)danh từ
鈴木すずき誠也せいや選手せんしゅ
cầu thủ suzuki seiyadanh từ
パイレーツ
pirates (tên đội bóng chày)danh từ
ヒット
cú đánh trúng bóngdanh từ
チーム
độidanh từ
延長えんちょうN2
hiệp phụdanh từ
敗やぶれる
thuađộng từ
本拠地ほんきょち
sân nhàdanh từ
シカゴ
chicagodanh từ
3番さんばん
vị trí thứ 3danh từ
ライト
cầu thủ cánh phảidanh từ
先発せんぱつ
xuất phátdanh từ
出場しゅつじょう
tham giadanh từ
先発せんぱつ
người ném bóng chínhdanh từ
昨さくシーズンしーずん
mùa giải trướcdanh từ
新人王しんじんおう
tân binh xuất sắcdanh từ
投手とうしゅ
người ném bóngdanh từ
対戦たいせん
đối đầudanh từ
ホームラン
cú đánh ghi điểmdanh từ
見逃みのがし三振さんしん
bị loại do không đánh bóngdanh từ
先制せんせい
ghi điểm trướcdanh từ
セカンドフライ
cú đánh bóng bay đến cầu thủ cánh phảidanh từ
無得点むとくてん
không ghi điểmdanh từ
迎むかえる
đến lượtđộng từ
先頭せんとうバッター
người đánh bóng đầu tiêndanh từ
代かわるN2
thay đổiđộng từ
ピッチャー
người ném bóngdanh từ
スライダー
cú ném bóng trượtdanh từ
捉とらえる
bắt đượcđộng từ
レフト前まえヒット
cú đánh trúng bóng trước cầu thủ cánh tráidanh từ
出塁しゅつるい
đạt được vị trí trên sândanh từ
連続れんぞく
liên tiếpdanh từ
つながる
kết nốiđộng từ
先制せんせいされる
bị ghi điểm trướcđộng từ
直後ちょくごN2
ngay sau đódanh từ
ノーアウト
không bị loạidanh từ
鋭するどい
sắc béntính từ
当あたりN1
đánh trúngdanh từ
広ひろげる
mở rộngđộng từ
同点どうてん
cân bằng điểm sốdanh từ
追おいつく
bắt kịpđộng từ
勝かち越こす
vượt lên dẫn trướcđộng từ
ウラ
phần saudanh từ
止とめる
dừng lạiđộng từ
バット
gậy đánh bóngdanh từ
ボール
bóngdanh từ
セカンドゴロ
cú đánh bóng lăn đến cầu thủ cánh phảidanh từ
倒たおれる
ngã xuốngđộng từ
打数だすう
số lần đánh bóngdanh từ
安打あんだ
cú đánh trúng bóngdanh từ
打率だりつ
tỷ lệ đánh trúng bóngdanh từ
打点だてん
điểm ghi được từ cú đánhdanh từ
試合終了しあいしゅうりょう
kết thúc trận đấudanh từ
チームメート
đồng độidanh từ
ナショナルリーグ
giải đấu quốc giadanh từ
かわる
thay đổiđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N2
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).鈴木選手は、本拠地のシカゴで行われたパイレーツ戦に3番・ライトで先発出場しました。
Danh từ 1 は (Số lượng) + (Đơn vị đếm) あります N2
Cho biết có sự tồn tại của bao nhiêu vật (Danh từ 1). Vật mà Danh từ 1 thể hiện là vật không sống.鈴木選手はこの試合5打数2安打で、打率は2割6分9厘としましたが、打点は「57」のままで、試合終了時点ではチームメートのクローアームストロング選手とともにナショナルリーグ2位のまま、かわりません。
Động từ thể ます + ません (N5) N2
Dùng để diễn tả hành động không xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.両チーム無得点で迎えた6回の第3打席は先頭バッターで、代わった2人目のピッチャーのスライダーを捉えてレフト前ヒットで出塁し、5試合連続ヒットとしましたが、得点にはつながりませんでした。
Động từ thể て + て (N5) N2
Nối các động từ với nhau.1点を先制された直後の8回の第4打席も、ノーアウト一塁からレフトへ鋭い当たりのヒットを打ってチャンスを広げ、このあとチームは同点に追いつきました。
Động từ thể て + ます (N5) N2
Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ.パイレーツの先発は昨シーズンの新人王、スキーンズ投手で、5月の対戦ではホームランを打っていますが、1回の第1打席は見逃し三振、3回の第2打席は2アウト一塁二塁と先制のチャンスでしたが、セカンドフライでした。
Động từ thể た + た (N5) N2
Nối các động từ với nhau.試合は1対1のまま延長に入り、カブスは10回に1点を勝ち越され、そのウラ、2アウト二塁で鈴木選手に第5打席が回りましたが、止めたバットにボールが当たってセカンドゴロに倒れ、カブスは1対2で敗れました。
Động từ thể て + いました (N5) N2
Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ.パイレーツの先発は昨シーズンの新人王、スキーンズ投手で、5月の対戦ではホームランを打っていますが、1回の第1打席は見逃し三振、3回の第2打席は2アウト一塁二塁と先制のチャンスでしたが、セカンドフライでした。

Câu hỏi

鈴木すずき誠也せいや選手せんしゅはこの試合しあいでどのような成績せいせきを残のこしましたか。

1/5
A5打数2安打で打点を1つ増やした
B5打数2安打で打点は変わらなかった
C4打数無安打で打点は増えなかった
D3打数3安打で打点を2つ増やした

Bài báo liên quan