Có thể đã ~ <br>Diễn tả sự suy đoán về một việc có thể đã xảy ra trong quá khứ, mức độ chắc chắn không cao, khoảng 50%.アメリカの ニュースは、飛行機の 力が 足りなかった かもしれない と 言いました。
Động từ thể る + のが N5
Việc ~ thì (tính từ) <br>Danh từ hoá động từ事故で 亡くなった 人の 顔を 見るのが 難しいです。