Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
とてもあぶない大きな鳥 ヒクイドリ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

とてもあぶない大おおきな鳥とり ヒクイドリ

N4
15/06/2025852
とてもあぶない大きな鳥 ヒクイドリ
0:00

ヒクイドリという鳥とりを知しっていますか。ヒクイドリは、オーストラリアとニューギニアにいます。飛とぶことができません。大おおきいものは、背せの高たかさが180cmぐらい、重おもさが60kgぐらいあります。とても速はやく走はしることができます。水みずの中なかを泳およぐこともできます。ヒクイドリは、1人にんで子こどもを育そだてます。子こどもを守まもるために、とても強つよく攻撃こうげきすることがあります。足あしに長ながい爪つめがあって、人ひとに大おおきなけがをさせることがあります。1926年せんきゅうひゃくにじゅうろくねんには、16歳さいの男おとこの子こがヒクイドリに殺ころされました。ヒクイドリは悪わるい鳥とりではありません。自然しぜんの中なかで大切たいせつな役割やくわりがあります。人ひとはヒクイドリに近ちかづかないようにして、一緒いっしょに生いきていくことが大切たいせつです。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N569%
N46%
N314%
N23%
N18%

Từ vựng (25)

鳥とりN5
chimdanh từ
知しるN5
biếtđộng từ
飛とぶN2
bayđộng từ
大おおきいN5
to, lớntính từ
背せN5
lưng, chiều caodanh từ
高たかさ
chiều caodanh từ
重おもさ
cân nặngdanh từ
速はやいN5
nhanhtính từ
走はしる
chạyđộng từ
泳およぐN5
bơiđộng từ
育そだてる
nuôi dưỡngđộng từ
守まもる
bảo vệđộng từ
強つよいN5
mạnhtính từ
攻撃こうげきN3
tấn côngdanh từ/động từ
足あしN5
chândanh từ
爪つめN2
móng vuốtdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
けがN3
vết thươngdanh từ
殺ころすN3
giếtđộng từ
悪わるいN5
xấutính từ
自然しぜん
tự nhiêndanh từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ
役割やくわりN3
vai tròdanh từ
近ちかづくN1
đến gầnđộng từ
生いきる
sốngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + という + Danh từN4
“(cái) gọi là ~”<br>Cấu trúc này được dùng để gọi tên một sự vật, sự việc, con người nào đó.&nbsp;「さくら」という花は日本で有名です。
Động từ thể khả năng + ことができるN5
"Có thể ~".<br>Cấu trúc này được dùng để diễn tả khả năng làm việc gì đó.&nbsp;私は日本語を話すことができます。
Danh từ + が + ありますN5
"Có ~".<br>Cấu trúc này được dùng để diễn tả sự tồn tại của sự vật, sự việc.&nbsp;公園に大きい木があります。
Động từ thể từ điển + こともありますN5
"Cũng có khi ~".<br>Cấu trúc này diễn tả một hành động, sự việc đôi khi cũng xảy ra.&nbsp;雨が降ることもあります。
Động từ thể thông thường + ようにするN4
"Cố gắng để ~".<br>Cấu trúc này diễn tả sự nỗ lực, cố gắng để làm hoặc không làm một việc gì đó.&nbsp;毎日運動するようにしています。

Câu hỏi

ヒクイドリはどこにいますか。

1/5
A日本と中国
Bオーストラリアとニューギニア
Cアメリカとカナダ
Dアフリカとヨーロッパ

Bài báo liên quan