Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
サッカー 三浦知良選手 JFLの最年長出場記録を更新 58歳109日

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

サッカー 三浦みうら知良かずよし選手せんしゅ JFLの最年長さいねんちょう出場しゅつじょう記録きろくを更新こうしん 58歳さい109日にち

N2
15/06/20251
サッカー 三浦知良選手 JFLの最年長出場記録を更新 58歳109日
0:00

サッカー元もと日本にっぽん代表だいひょうで、JFLのアトレチコ鈴鹿すずかでプレーする58歳さいの「カズ」、三浦みうら知良かずよし選手せんしゅが横浜よこはま市しで行おこなわれたリーグ戦せんで今こんシーズン初はつ出場しゅつじょうを果はたし、自身じしんが持もつリーグの最年長さいねんちょう出場しゅつじょう記録きろくを更新こうしんしました。

三浦みうら選手せんしゅはプロ40年ねん目めの今こんシーズン、開幕かいまくからコンディションが上あがらず、ベンチを外はずれていましたが、徐々じょじょに調子ちょうしを取り戻とりもどし、今月こんげつ1日にちのリーグ戦せんで初はじめてベンチ入いりメンバーに名なを連つらねました。
ベンチ入いりしてから3試合しあい目めの15日にち、横浜よこはま市しのニッパツ球技きゅうぎ場じょうで行おこなわれたYSCC横浜よこはまとの試合しあいで、2対たい0とリードした後半こうはん37分ふんから途中とちゅう出場しゅつじょうして今こんシーズン初はつ出場しゅつじょうを果はたし、自身じしんが持もつリーグの最年長さいねんちょう出場しゅつじょう記録きろくを58歳さいと109日にちに更新こうしんしました。
交代こうたいする際さい、若手わかてにげきを入いれられた三浦みうら選手せんしゅはキャプテンマークを巻まいてピッチに入はいると、スタンドから大だい歓声かんせいで迎むかえられました。
三浦みうら選手せんしゅはフォワードとして前線ぜんせんで相手あいてへ果敢かかんにプレッシャーをかけ、試合しあい終了しゅうりょう間際まぎわにはカウンター攻撃こうげきの起点きてんとなるパスを出だすなど、積極せっきょく的てきな動うごきをみせました。
アディショナルタイムを含ふくめ、15分ふんほどの出場しゅつじょうでゴールはならず、最年長さいねんちょう得点とくてん記録きろくの更新こうしんはなりませんでした。
試合しあいはアトレチコが2対たい1で勝かちました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N520%
N412%
N337%
N28%
N122%

Từ vựng (60)

サッカー
bóng đádanh từ
元もとN3
nguyêndanh từ
日本にほんN3
nhật bảndanh từ
代表だいひょう
đại diệndanh từ
プレイする
chơiđộng từ
歳さい
tuổidanh từ
選手せんしゅN3
cầu thủdanh từ
横浜市よこはまし
thành phố yokohamadanh từ
行おこなわれる
được tổ chứcđộng từ
リーグ戦
trận đấu giảidanh từ
今シーズン
mùa giải nàydanh từ
初出場はつしゅつじょう
lần đầu ra sândanh từ
果はたす
hoàn thànhđộng từ
自身じしん
bản thândanh từ
持もつN5
cóđộng từ
最年長さいねんちょう
lớn tuổi nhấtdanh từ
記録きろくN3
kỷ lụcdanh từ
更新こうしんする
cập nhậtđộng từ
開幕かいまく
khai mạcdanh từ
コンディション
tình trạngdanh từ
上あがる
tăng lênđộng từ
ベンチ
ghế dự bịdanh từ
外はずれる
rời khỏiđộng từ
徐々に
dần dầntrạng từ
調子ちょうし
phong độdanh từ
取とり戻もどす
lấy lạiđộng từ
名なを連つらねる
ghi tên vàođộng từ
試合しあい
trận đấudanh từ
後半こうはん
hiệp haidanh từ
途中出場とちゅうしゅつじょう
ra sân giữa chừngdanh từ
交代こうたい
thay ngườiđộng từ
若手わかて
cầu thủ trẻdanh từ
げき
khích lệdanh từ
キャプテンマークN3
băng đội trưởngdanh từ
巻まく
đeođộng từ
ピッチ
sândanh từ
スタンドN3
khán đàidanh từ
大歓声だいかんせい
tiếng reo hò lớndanh từ
迎むかえるN4
chào đónđộng từ
フォワード
tiền đạodanh từ
前線ぜんせん
tuyến trêndanh từ
相手あいて
đối thủdanh từ
果敢かかん
dũng cảmtính từ
プレッシャー
áp lựcdanh từ
かける
đặtđộng từ
試合終了間際しあいしゅうりょうまぎわ
cuối trận đấudanh từ
カウンター攻撃カウンターこうげき
phản côngdanh từ
起点きてんN1
điểm khởi đầudanh từ
パスN3
đường chuyềndanh từ
出だすN5
đưa rađộng từ
積極的せっきょくてき
tích cựctính từ
動うごき
chuyển độngdanh từ
見みせるN5
thể hiệnđộng từ
アディショナルタイム
thời gian bù giờdanh từ
含ふくめるN2
bao gồmđộng từ
得点とくてん
ghi bàndanh từ
試合しあい
trận đấudanh từ
勝かつN4
thắngđộng từ
果はたす
đạt đượcđộng từ
更新こうしんする
cập nhậtđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 が あります N2
<Sự kiện> (Danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (Danh từ 1).サッカー元日本代表で、JFLのアトレチコ鈴鹿でプレーする58歳の「カズ」、三浦知良選手が横浜市で行われたリーグ戦で今シーズン初出場を果たし、自身が持つリーグの最年長出場記録を更新しました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (thời gian) に Danh từ 3 (địa điểm) で 行われる N2
<Sự kiện> (Danh từ 1) được tổ chức tại <địa điểm> (Danh từ 3) vào <thời gian> (Danh từ 2).三浦選手はプロ40年目の今シーズン、開幕からコンディションが上がらず、ベンチを外れていましたが、徐々に調子を取り戻し、今月1日のリーグ戦で初めてベンチ入りメンバーに名を連ねました。
Động từ thể て (bỏ て) + から N2
Diễn tả một hành động xảy ra sau một hành động khác.ベンチ入りしてから3試合目の15日、横浜市のニッパツ球技場で行われたYSCC横浜との試合で、2対0とリードした後半37分から途中出場して今シーズン初出場を果たし、自身が持つリーグの最年長出場記録を58歳と109日に更新しました。
Động từ thể た (bỏ た) + 際に N2
Diễn tả trạng thái hoặc hành động xảy ra đồng thời với một trạng thái hoặc hành động khác.交代する際、若手にげきを入れられた三浦選手はキャプテンマークを巻いてピッチに入ると、スタンドから大歓声で迎えられました。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (thời gian) に Danh từ 3 (địa điểm) で 行われる N2
<Sự kiện> (Danh từ 1) được tổ chức tại <địa điểm> (Danh từ 3) vào <thời gian> (Danh từ 2).三浦選手はフォワードとして前線で相手へ果敢にプレッシャーをかけ、試合終了間際にはカウンター攻撃の起点となるパスを出すなど、積極的な動きをみせました。
Động từ thể ない (bỏ い) + ずに N2
Diễn tả hành động không xảy ra.アディショナルタイムを含め、15分ほどの出場でゴールはならず、最年長得点記録の更新はなりませんでした。
Danh từ 1 は Danh từ 2 (thời gian) に Danh từ 3 (địa điểm) で 行われる N2
<Sự kiện> (Danh từ 1) được tổ chức tại <địa điểm> (Danh từ 3) vào <thời gian> (Danh từ 2).試合はアトレチコが2対1で勝ちました。

Câu hỏi

三浦みうら知良かずよし選手せんしゅが今回こんかいの試合しあいで更新こうしんした記録きろくは何なんですか。

1/5
A最年長得点記録
B最年長出場記録
C最多ゴール記録
D最多アシスト記録

Bài báo liên quan