Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
タイ南部で大きな洪水 100人がなくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

タイ南部なんぶで大おおきな洪水こうずい 100人にんがなくなる

N4
30/11/2025848
タイ南部で大きな洪水 100人がなくなる
0:00

タイ南部なんぶで、先週せんしゅうから雨あめがたくさん降ふり続つづいています。このため、いろいろな場所ばしょで大おおきな洪水こうずいが起おこっています。多おおくの人ひとが住すむ所ところなどが水みずの中なかに入はいっています。
警察けいさつなどによると、今いままでに、ソンクラー県けんなどで100人にん以上いじょうが亡なくなりました。被害ひがいを受うけた人ひとは290万まん人にん以上いじょうになっています。
タイの政府せいふは、緊急事態宣言きんきゅうじたいせんげんを出だしました。そして、首相しゅしょうが被害ひがいを受うけた所ところに行いきました。
タイにある日本にほんの大使館たいしかんは「雨あめが降ふり続つづいたら、もっと被害ひがいが大おおきくなるかもしれません。安全あんぜんに気きをつけてください」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N417%
N319%
N20%
N17%

Từ vựng (28)

南部なんぶ
miền Namdanh từ
降ふり続つづく
tiếp tục rơiđộng từ
このため
do đó, vì vậycụm từ
いろいろなN1
nhiều, đa dạngtính từ
場所ばしょ
địa điểm, nơi chốndanh từ
洪水こうずいN1
lũ lụtdanh từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
多おおくの
nhiềutính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
所ところN5
nơidanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
中なか
bên trongdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
今いままでに
cho đến bây giờcụm từ
ソンクラー県けん
tỉnh Songkhladanh từ
100人にん以上いじょう
hơn 100 ngườicụm từ
亡なくなる
chết, qua đờiđộng từ
被害ひがい
thiệt hạidanh từ
受うけるN4
chịu, nhậnđộng từ
政府せいふ
chính phủdanh từ
緊急事態宣言きんきゅうじたいせんげん
tuyên bố tình trạng khẩn cấpdanh từ
首相しゅしょう
thủ tướngdanh từ
大使館たいしかんN5
đại sứ quándanh từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
気きをつける
chú ý, cẩn thậnđộng từ

Ngữ pháp (6)

このためN4
Dùng để chỉ nguyên nhân, lý do cho kết quả phía sau, nghĩa là "vì lý do này", "do đó".このため、いろいろな場所で大きな洪水が起こっています。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái kéo dài, kết quả của một hành động.多くの人が住む所などが水の中に入っています。
Danh từ + によるとN3
Dùng để nêu nguồn thông tin, nghĩa là "theo như...", "theo nguồn...".警察などによると、今までに、ソンクラー県などで100人以上が亡くなりました。
Danh từ + に なっていますN4
Diễn tả trạng thái đã trở thành, đã đạt đến.被害を受けた人は290万人以上になっています。
Động từ thể た + らN4
Dùng để giả định, nếu xảy ra hành động ở vế trước thì vế sau sẽ xảy ra.雨が降り続いたら、もっと被害が大きくなるかもしれません。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN4
Diễn tả khả năng, dự đoán không chắc chắn, nghĩa là "có lẽ", "có thể".もっと被害が大きくなるかもしれません。

Câu hỏi

この記事きじはどこの国くにについて書かかれていますか。

1/5
Aベトナム
Bタイ
C日本
D韓国

Bài báo liên quan