Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
KPOPガールズのうたがアカデミー賞をとる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

KPOPガールズのうたがアカデミーアカデミー賞しょうをとる

N5
20/03/2026455
KPOPガールズのうたがアカデミー賞をとる
0:00

Netflixの 映画えいが『KPOPガールズ! デーモン・ハンターズ』が アカデミー賞アカデミーしょうで 賞しょうを もらいました。
歌うた『Golden』が 受賞じゅしょうしました。でも、スピーチの 音楽おんがくが 早はやく 始はじまりました。他の 人ひとは 話はなが できませんでした。みんな 残念ざんねんでした。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N571%
N47%
N321%
N20%
N10%

Từ vựng (14)

映画えいがN5
phimdanh từ
賞しょうN4
giải thưởngdanh từ
もらうN5
nhậnđộng từ
歌うたN5
bài hátdanh từ
受賞じゅしょうするN4
nhận giải thưởngđộng từ
スピーチN4
bài phát biểudanh từ
音楽おんがくN5
âm nhạcdanh từ
早はやくN5
sớmphó từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
他ほかのN5
kháctính từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
できるN5
có thểđộng từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
残念ざんねんN5
đáng tiếctính từ-na

Ngữ pháp (5)

Danh từ + が + あります/いますN5
Trợ từ "が" dùng để chỉ chủ ngữ, đi với động từ "あります" (cho vật, sự vật không sống) hoặc "います" (cho người, động vật) để diễn tả sự tồn tại hoặc xuất hiện của đối tượng.Netflixの 映画『KPOPガールズ! デーモン・ハンターズ』が アカデミー賞で 賞を もらいました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm, nơi diễn ra hành động hoặc phương tiện, lý do, phạm vi.Netflixの 映画『KPOPガールズ! デーモン・ハンターズ』が アカデミー賞で 賞を もらいました。
Động từ thể て + しまいますN4
Diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc một việc gì đó xảy ra ngoài ý muốn, tiếc nuối.他の 人は 話が できませんでした。
でも、~N5
"でも" dùng để nối hai câu mang ý nghĩa đối lập, tương phản, dịch là "nhưng", "tuy nhiên".歌『Golden』が 受賞しました。でも、スピーチの 音楽が 早く 始まりました。
みんな + Danh từ/tính từ + でしたN5
"みんな" nghĩa là "mọi người", kết hợp với "でした" (quá khứ của です) để diễn tả trạng thái của tất cả mọi người ở quá khứ.みんな 残念でした。

Câu hỏi

『KPOPガールズ! デーモン・ハンターズ』は どこで 賞しょうを もらいましたか。

1/5
Aグラミー賞
Bアカデミー賞
C日本アカデミー賞
Dエミー賞

Bài báo liên quan